Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Exercise 4: Complete the sentences with the time expressions from...

Exercise 4: Complete the sentences with the time expressions from the list at the moment 1. We watched a really good film at the cinema 2. He is upset beca

Câu hỏi :

giúp mik với , mik vote 5 sao + ctlhn nhaaa

image

Lời giải 1 :

Ex`4`

`1` last night 

- Thì Quá Khứ Đơn , dấu hiệu :  last night (mang nghĩa "tối qua") 

- Cấu trúc : S + Ved/V2 + O 

`2` yesterday

- Thì Quá Khứ Đơn , dấu hiệu : yesterday (mang nghĩa "ngày hôm qua")

- Cấu trúc : S + Ved/V2 + O 

- because : bởi vì -> Chỉ lí do/nguyên nhân

`3` always

- Thì Hiện Tại Đơn , dấu hiệu : always (mang nghĩa "thường xuyên")

- always diễn tả về một sự việc lặp đi lặp lại thường ngày

- Cấu trúc : S + V(s/es) + O 

`4` at the moment

- Thì Hiện Tại Tiếp Diễn , dấu hiệu : at the moment (mang nghĩa "tại lúc này , ngay tại thời điểm này"

- Cấu trúc : S + is/am/are + V-ing + O 

- Diễn tả sự việc đang xảy ra tại thời điểm nói

`5` every week

- Thì Hiện Tại Đơn , dấu hiệu : every week (mang nghĩa "hằng tuần")

- Cấu trúc : S + V(s/es) + O 

- every + day/week/month/year/...

`6` last summer

- Thì Quá Khứ Đơn , dấu hiệu : last summer (mang nghĩa "mùa hè năm ngoái")

- Cấu trúc : S + Ved/V2 + O 

- Xét câu `6` này ta dùng "last summer" vì vế sau có "the summer was very hot" 

Ex`5` 

`1` `B`

- Thì Quá Khứ Đơn , dấu hiệu : yesterday 

- Cấu trúc : S + Ved/V2 + O 

- Diễn tả sự việc đã xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ

- Đáp án A và C -> Thì Hiện Tại Đơn

- buy -> bought -> bought (v) : mua

`2` `B`

- Thì Quá Khứ Đơn , dấu hiệu : yesterday

- Cấu trúc : S + didn't + V nguyên + O 

- Diễn tả sự việc đã xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ

- Đáp án A và C -> Thì Hiện Tại Đơn 

Thảo luận

Lời giải 2 :

`1)` last night

`-` Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn ( QKĐ)

`-` S + Ved/ V2 + O

`2)` Yesterday

`-` Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn ( QKĐ)

`-` because: bởi vì/ chỉ nguyên nhân

`-` S + Ves/ V2 + O

`3)` always

`-` Dấu hiệu của thì hiện tại đơn ( HTĐ)  

`-` always: luôn luôn

`-` S + Vs/es

`4)` at the moment

`-` Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn

`-` S + am/ is/ are + V.ing

`5)` every week

`-` Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn ( HTĐ)

`-` S + Vs/es

`6)` last summer

`-` Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn 

`-` S + Ved/ V2 + O

`-----------------`

`1)` Chọn `B`

`-` Đây là thì quá khứ đơn

`-` Dấu hiệu nhận biết đó là yesterday

`-` S + Ved/ V2 + O

`2)` Chọn `B`

`-` Đây là thì quá khứ đơn

`-` Dấu hiệu nhận biết đó là yesterday

`-` S+ did + not + V.inf

`#Ph`

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK