1. My aunt (send) _____sent_________ me a new smart phone from Japan last week.
2. My mother (give) ____gave_________ me a new dictionary next week.
3. Mai (buy) _____bought_________ a new dress last week.
4. I (not see) ____haven't seen_______ my close friend since 2013.
5. What ___does_____ your son usually (have) __have___ for breakfast? - Milk and bread.
6. My mother (buy) _____bought_______ this bike since last week.
7. My farther (go) ____went______ on business two days ago.
8. My grandfarther (play) ___plays___ golf every Sunday.
9. Peter could (swim) ____swim_____ when he (be) ___was_____ very small.
10. She (walk) _____walks______ to school with her friends everyday,
11. Miss Helen (visit) _____haven't visited_________ Ha Long Bay since last week.
12. He (visit) _visited____ her uncle last year.
13. Phong often (play) ___plays_____ football at the weekend.
14. I (meet) ___meet____ my uncle and aunt everyday.
15. Where ______did_____ you (go) __go____ last summer holiday?
16. Look! The boys (watch) ___are watching_____ fireworks.
17. Mr.Quang (teach) __has taught________ Maths in this school since he (graduate) ___graduated__ in 1985.
18. Jack is interested in (open) _____opening______ a bar.
19. She (drink) ____drank____ some apple juice yesterday.
20. You should (be) __be____ more friendly when you live here.
21. When I (leave) _____left______ Home last night, I (be) ____was______ very tired.
Học tốt!
@Lily
1. sent ( Quá khứ đơn )
2. will give ( Tương lai đơn )
3. bought ( Quá khứ đơn)
4. haven't seen ( Hiện tại hoàn thành )
5. does/ have ( Hiện tại đơn )
6. hasn't bought ( Hiện tại hoàn thành )
7. went ( Quá khứ đơn )
8. plays ( Hiện tại đơn )
9. swim/was ( could + verb1, quá khứ đơn)
10. walkes ( hiện tại đơn )
11. has visited ( Hiện tại hoàn thành )
12. visited ( Quá khứ đơn )
13. plays ( hiện tại đơn )
14. meet ( hiện tại đơn )
15. did/go ( quá khứ đơn )
16. are watching ( hiện tại tiếp diễn )
17. has taught/graduated ( hiện tại hoàn thành, quá khứ đơn )
18. opening ( interested in + doing STH )
19. drank ( quá khứ đơn )
20. be ( should + verb1 )
21. left/were ( Quá khứ đơn )
CHÚC BẠN HỌC TỐT!!!!
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK