`1.` eats
`-` Cụm từ "eats breakfast" (ăn sáng)
`2.` read
`-` Cụm từ "read books" (đọc sách)
`3.` Do
`-` Chủ ngữ "you" `->` dùng "do"
`4.` sings
`-` Cụm từ "sing song" (hát bài hát)
`5.` doesn't
`-` Có "No" , Chủ ngữ là "She" `->` dùng "doesn't"
`6.` travel
`-` travel to sw : du lịch đến đâu
`7.` walk
`-` Dựa vào ngữ cảnh: I live close to my company, so I can _____ walk. `->` Dùng "walk" (đi bộ)
`8.` drinks
`-` Cụm từ "drink coffee" (uống cà phê)
`9.` watches
`-` Cụm từ "watch show" (xem chương trình)
`10.` don't
`-` don't have time : không có thời gian
`11.` Does
`-` Thì HTĐ (?) Do/Does + S + V1 ... ?
`12.` have
`-` don't have a pencil : không có bút chì
_____________________________________________________________
Thì Hiện tại đơn
+ Với đt thường
(+) S + V(s/es) ...
(-) S + do/does not + V1
(?) (Wh-que) + do/does + S + V1 ... ?
+ Với đt tobe
(+) S + am/is/are ...
(-) S + am/is/are not ...
(?) Am/Is/Are + S + ... ?
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK