54. attractively
- Structure: S+V+ Adv
55. daily
- Structure: tobe+ adj+N
- Quét tầng là thói quen hàng ngày của tôi
56. belief
- adj+N
- Chúng tôi có một niềm tin mạnh mẽ vào điều a ấy nói
57. foreigner
- speak to sb: nói với ai
- Cô ấy cải thiện tiếng Anh của mình bằng cách nói chuyện với người nước ngoài thường xuyên.
58. retirement
- have + adj+N: có điều gì
- Tôi ước có một cuộc nghỉ hưu hạnh phúc
59. electricity
- Ngôi làng đã có điện vào năm ngoái
60. construction
construction company: công ty xây dựng
61.flight
The+ N
- Chuyến bay từ HN tới Tokyo bị trì hoãn tới ngày mai
62. chose
have adj+N: Có điều gì
63. widespread
adj+N
- Những trận lũ lụt gần đây đã gây ra thiệt hại trên diện rộng.
64. confident
feel confident: cảm thấy tự tin
65. extinction
in danger of extinction: nguy cơ tuyệt chủng
66. surpringsingly
S+ tobe+adv+adj
- Giá của ngôi nhà này rẻ bất ngờ
67. expectation
- our+ N: của chúng tôi
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK