- Từ ghép: bụi nước, trắng xóa, tối sầm, nước mưa, xa lạ, trận mưa, đầu mùa, đem về, phên nứa, mái giại, tàu lá chuối, rãnh nước
- Từ đơn: mưa, xuống, giọt, ngã, bay, tỏa, trong, nhà, hẳn, đi, mùi, mới, ấm, của, những, trên, sân, gõ, đập, vào, tiếng, đổ, xối, lên, những, sau
- Còn lại là từ láy
$@HannLyy$
- Từ ghép: bụi nước, trắng xóa, tối sầm, nước mưa, mới ấm, xa lạ, trận mưa, đầu mùa, phên nứa, mái giại, lá chuối, giọt gianh, rãnh nước.
- Từ đơn: mưa, xuống, giọt, ngã, bay, tỏa, trong, nhà, hẳn, đi, mùi, của, những, đem, về, mưa, trên, sân, đập, vào, tàu, tiếng, đổ, xối, lên, sâu.
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK