Loại `5` (Câu hỏi).
`1` have you known
`2` Has she eaten (dấu hiệu nhận biết : yet)
`3` has the milkman left - has left (sự việc vừa mới xảy ra)
`4` Have you ever been (dấu hiệu nhận biết : ever)
`5` has lost (This is the first/second/... time + Hiện Tại Hoàn Thành)
Task `4` : Bài tập tổng hợp.
`A` Give the correct form of the verbs in brackets.
`1` has rained - stopped (Hiện Tại Hoàn Thành + since + Quá Khứ Đơn)
`2` hasn't played (dấu hiệu nhận biết : since last year)
`3` Have you ever eaten (dấu hiệu nhận biết : ever)
`4` hasn't come (dấu hiệu nhận biết : for a long time)
`5` have just seen - has already done (dấu hiệu nhận biết : just , already)
`6` Have you finished (dấu hiệu nhận biết: yet)
`7` have turned (sự việc vừa mới xảy ra)
`8` has been (dấu hiệu nhận biết : for sen hours)
`9` has chased - came (Hiện Tại Hoàn Thành + since + Quá Khứ Đơn)
`10` has written
`@` Công thức thì Hiện Tại Hoàn Thành.
`+)` S + has/have + Ved/V3
`-)` S + has/have + not + Ved/V3
`?)` Has/have + S + Ved/V3 ?
`@` Dấu hiệu nhận biết : for + khoảng thời gian , since + mốc thời gian , just , yet , several times , already , up to now , before , so far , ...
`@` Cách chia trợ động từ has/have.
`-` Chủ ngữ I/we/you/they chia have
`-` Chủ ngữ He/she/it chia has
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK