các danh từ:
- Chỉ đơn vị: 9) mấy, chiếc
10) nhiều
- chỉ sự vật: 9) cành, quả sấu, chiếc khuy, áo
10) người ta, bề, chân, đá, tấm lòng
- tự nhiên: 9) trời
10) trời, đất, mây, mưa, nắng, ngày, đêm, biển
động từ:
- chỉ hoạt động: 9) chót
10) đi cấy, lấy, trông
- trạng thái: 9) như
10) yên
Tính từ:
- đặc điểm: 9) con con, lục, xanh non
10)
- trạng thái: 9) cao vót
10) cứng, mềm, êm, lặng
@EbeeDiep
Các danh từ: - Chỉ đơn vị : + 9. mấy, chiếc
+ 10. nhiều
- Chỉ sự vật : + 9. cành, áo, quả sấu, chiếc khuy
+ 10. người ta, đá, tấm lòng, bề, chân,
- Chỉ tự nhiên : + 9. trời
+10. trời, đất, ngày, đêm, biển, mây, mưa, nắng
Các động từ: - Chỉ hoạt động : + 9. chót
+ 10. đi cấy, lấy, trông
Các tính từ: - Chỉ đặc điểm : + 9 .con con, lục, xanh non
+ 10. cứng, mềm
- Chỉ trạng thái : + 9. cao vót
+ 10. êm, lặng
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK