`VI.`
`1.` My bike was stolen yesterday.
`-` Bị động thì QKĐ (+) S + was/were + V3/Ved + (by O)
`-` "My bike" là S số ít `->` đi với tobe "was"
`2.` Trees were being planted by Lan at 4 p.m yesterday afternoon.
`-` Bị động thì QKTD (+) S + was/were + being + V3/Ved + (by O)
`-` "Trees" là S số nhiều `->` đi với tobe "were"
`3.` The women with the red hat were looked at by the children.
`-` Bị động thì QKĐ (+) S + was/were + V3/Ved + (by O)
`-` "The women" là S số nhiều `->` đi với tobe "were"
`4.` Were some exercises given by the teacher ?
`-` Bị động QKĐ (?) Was/were + S + V3/Ved + (by O) ... ?
`-` "Some exercises" là S số nhiều `->` đi với tobe "were"
`VII.`
`1.` We have lived here for fifteen years.
`-` Cấu trúc: S + started/began + V_ing/ to V + time ( thời gian strong qk) + ago
= S + have/has + V3/Ved + since/for + time
`2.` Minh has collected stamps since 2000.
`-` Cấu trúc: S + started/began + V_ing/ to V + time ( thời gian strong qk) + ago
= S + have/has + V3/Ved + since/for + time
`3.` We started to learn English 4 years ago.
`-` Cấu trúc: S + have/has + V3/Ved + since/for + time
= S + started/began + V_ing/ to V + time ( thời gian strong qk) + ago
`4.` My father has given up smoking since last year.
`-` Cấu trúc: S + started/began + V_ing/ to V + time ( thời gian strong qk) + ago
= S + have/has + V3/Ved + since/for + time
`5.` He started to live in Hanoi when he was 12.
`-` Cấu trúc: S + have/has + V3/Ved + since + S + was + time
= S + started + V_ing + ... + when + S + was + time + ...
`1)`
`1`. My bike was stolen yesterday.
`-` Câu bị động ( thì QKĐ): S+ was/ were+ Vpp+ [ by O]+...
`2`. Trees were being planted by Lan at `4` p.m yesterday afternoon.
`-` Câu bị động ( thì QKTD): S+ was/ were+ being+ Vpp+ [ by O]+...
`3`. The woman with a red hat was looked by the children.
`-` giải thích giống câu `1`
`4`. Were some exercises given by the teacher`?`
`-` Câu bị động ( thì QKĐ, thể nghi vấn): Was/ Were+ S+ Vpp+ [ by O]+...`?`
`5`. This house was built `100` years ago.
`-` giải thích giống câu `1`
`2)`
`-` Cấu trúc: S+ started/ began+ to V/ Ving+...+ khoảng TG-ago/ in-mốc TG/ when- SVO
`≈` S+ have/ has+ Vpp+...+ for-khoảng TG/ since- mốc TG/ since- SVO
`1`. We have lived here for fifteen years.
`2`. Minh has collected stamp since `2000`.
`3`. We started to learn English `4` years ago.
`4`. My father has given up smoking since last year.
`5`. He started to live in Hanoi when he was `12`.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK