`1.` Đẹp >< xấu.
`2.` ngắn >< dài.
`3.` ốm >< mập.
`4.` đen >< trắng.
`5.` già >< trẻ.
`6.` giàu >< nghèo.
`7.` sống >< chêta.
`8.` sạch >< dơ.
`9.` sáng >< tối
`10` lạnh >< nóng.
$#nguyenxuanbachmt123$
Mập trái nghĩa với ốm
Cao trái nghĩa với thấp
Mạnh trái nghĩa với yếu
To trái nghĩa với bé
No trái nghĩa với đói
Nhanh trái nghĩa với chậm
Đẹp trái nghĩa với xấu
Nặng trái nghĩa với nhẹ
Dài trái nghĩa với ngắn
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK