Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 V. Supply the correct tense and form of the verbs...

V. Supply the correct tense and form of the verbs in brackets. 1. Last week, we ____________(have) dinner with a French family. 2. I hate eating with spoon bec

Câu hỏi :

V. Supply the correct tense and form of the verbs in brackets. 1. Last week, we ____________(have) dinner with a French family. 2. I hate eating with spoon because it____________(cause) trouble when I eat fish. 3. In the past, ao dai ____________(wear) by both men and women. 4. The speaker ____________(give) a presentation on Vietnamese customs and traditions right now. 5. She ____________(travel) to six countries since she ____________(start) the job. 6. Our family __________(have) dinner together every Saturday night. It’s our family tradition. 7. I hope I ____________(have) a chance to visit your country soon. 8. When in Japan, you should avoid ____________(eat) on the go. 9. I think you should ____________(go) to the doctor. You look terrible. 10. The Japanese tend ____________(use) their mobile phones discreetly when in public.

Lời giải 1 :

`1` had

`+` Dùng thì QKĐ - DHNB : last week

`->` Cấu trúc : S + V2/ed + ...

`2` causes

Giải thích

`->` Cấu trúc : Because + S + V + (O) : Bời vì....

`->` hate + V_ing : ghét làm gì...

`->` It là danh từ số ít nên từ cause chia

`3` was worn

`->` Cấu trúc câu bị động thì QKĐ : S + was/were + P2

`4` is giving

`+` Dùng thì HTTD - DHNB : right now

`->` Cấu trúc : S + be + V_ing

`5` has travel / started

`+` Dùng thì HTHT và thì QKĐ

Thì HTHT

`(+)` S + have/has + Vpp + (by O/O)

Thì QKĐ

`(+)` S + V2/ed + ...

`6` has

`+` Dùng thì HTĐ - DHNB : every Saturday night

`->` Cấu trúc : S + V(+s/es) + ...

`7` will have

`->` Cấu trúc : S + will + V-inf

`8` eating

`->` Avoid + Noun/ Pronoun/ V-ing: Tránh khỏi điều gì

`9` go

`->` Cấu trúc : I think + S + should + V-inf

`10` to use 

`->` Cấu trúc : S + tend + to V-inf

Thảo luận

Lời giải 2 :

1.had vì trong câu có last week→QKĐ nên ta chuyển have sang cột 2

2.causes vì trong câu không có mệnh đề thời gian hay dấu hiệu gì hết nên nó là HTĐ và it là danh từ số ít nên ta thêm "s" vào động từ

3.had been worn vì câu có in the past→QKĐ và trong câu có by"O"→Câu bị động

Câu bị động thì QKĐ→QKHT và thêm been sau had

4.is giving vì trong câu có right now→HTHT

5.have travelled/started vì trong câu có since → vế trước là HTHT và sau since luôn luôn là QKĐ

6.have vì trong câu có every Saturday night→HTĐ

7.have vì chắc là sau hope thì thường là HTĐ

8.eating vì sau avoid là V_ing, Công thức: avoid+V_ing

9.go vì sau should là động từ giữ nguyên. should+V (giữ nguyên)
10.to use vì sau tend là to-V(giữ nguyên)

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK