13. verbal
- verbal description: diễn tả bằng lời nói
14. social
- social event: những sự kiện xã hội
15. protection
- Vì đúng trước "of" và đứng sau mạo từ "the" nên ngay chỗ đó cần một danh từ
- protection: sự bảo vệ
16. sociable
- sociable: người cởi mở, thích kết bạn, giao du
17. socialize
- socialize: giao tiếp
Học tốt!!!
3. verbal (a + noun)
4. socially (verb ⇒ adverb)
5. protection (the + noun)
6. sociable (adj ⇒ noun)
7. socialize (don't + V(inf))
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK