`1.` located
`-` tobe located in swh : tọa lạc tại vị trí / địa điểm
`2.` history
`-` Sau mạo từ "the" cần `1` danh từ
`3.` opened
`-` Who thay thế N chỉ người , làm chủ ngữ / tân ngữ trong câu
`4.` year
`-` in + năm
`5.` built
`-` CBĐ : S + am/is/are + P2 by O
`6.` that
`-` That thay thế N chỉ cả người và vật , làm chủ ngữ / tân ngữ trong câu
`7.` houses
`-` Sau tính từ "old" cần `1` danh từ
`8.` which
`-` at which `~` where ( thay thế trạng từ chỉ nơi chốn )
`-` Which thay thế N chỉ vật , làm chủ ngữ / tân ngữ trong câu ( có thể đứng sau giới từ )
`1.` located
`+` be located in Place: ở đâu
`2.` history
`3.` opened
`4.` year
`5.` built
`6.` that
`7.` houses
`8. ` which
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK