Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Công thức: 1. thì 2. câu điều kiện 3. câu...

Công thức: 1. thì 2. câu điều kiện 3. câu hỏi đuôi 4. từ nối 5. câu ước 6 câu trực tiếp gián tiếp câu hỏi 1781384 - hoctapsgk.com

Câu hỏi :

Công thức: 1. thì 2. câu điều kiện 3. câu hỏi đuôi 4. từ nối 5. câu ước 6 câu trực tiếp gián tiếp

Lời giải 1 :

1. Thì:_ Hiện tại đơn: S+ V+ (O)

          Hiện tại tiếp diễn: S+ be+ Ving

          Hiện tại hoàn thành: S+(not) have/ has+ P2( V3)

          _Qùa khứ đơn: S+ Ved/V2+(O)

            Qúa khứ tiếp diễn: S+ was/were+ Ving

            Qúa khứ hoàn thành: S+ had+ P2(V3)

         _Tương lai đơn: S+ will/ will not( won't)+ Vo

          Tương lai tiếp diễn: S+ will be+ Ving

          Tương lai hoàn thành: S+ will+ have+ P2( V3)

2. Câu điều kiện: 

' Loại 1: If S+ V+ (O) , S+ will/shall/must/.....+ V

' Loại 2: If S+ Ved/ were( trong câu đk loại ll, bất kì đtnx nào cũng sd were)+(O) , S+ would/could/..+ V

' Loại 3: If S+ had+ P2 , S+ would/could+ have+ P2

( ngoài ra còn đảo ngữ ở câu đk)

3. Tag question

KĐ: S + V(s/es/ed/2)….., don’t/doesn’t/didn’t + S?

PĐ:  S + don’t/ doesn’t/didn’t + V….., do/does/did + S?

4. Từ nối:  S- V (connector) S- V

            <=> (Connector) S- V, S- V

a, từ nối chỉ nn và tg     

   Time: before, after, while, since, as long/ as soon as, until, by the time,.

    Cause: Because, as, since, seeing that, in that,....

b,  từ nối trạng từ

Contrast( tương phản): although, even though, though,..

Condition: If/ provided, unless, in case, whether,..

Place: Where, wherever,,..

(Còn có cách sd từ nối mệnh đề danh ngữ- Noun clause)

   

5. ƯỚC  cho hiện tại và tương lai:

        S1+ wish+ S1/S2+ (Would)+ Ved (be= were)

   ƯỚC cho quá khứ ( ko có thật)

       S1+ wish+ S1/S2+ had+ P2

   

6. Câu giasn tiếp

 -Statement: S+ said( that)       + S- V(lùi thì)

                          told+O( that)

                          said to+ O(that)

- Question: Y/n: S+ asked           + if/whether+  S- V( lùi thì)

                                wondered

                                required

                                wanted to know

                  Wh: S+ V+O+ "wh"+ S+ V (lt)

- Advice: _ S+ said (that)+ S+ should..

               _ S+ advice+O+ to do st

               If i were you, ...S would....

- Request: S+ invitation+ O+ (not) to V+ S V

                       begged

                       invitated

                       warned

                       ordered

                       forced

Thảo luận

Lời giải 2 :

5.

Hiện tại

Khẳng định: S + wish(es) + (that) + S + V-ed

Phủ định: S + wish(es) + (that) + S + not + V-ed

Cấu trúc If only: If only + (that) + S + (not) + V-ed

Quá khứ

Khẳng định: S + wish(es) + (that) + S + had + V3

Phủ định: S + wish(es) + (that) + S + had not + V3

Cấu trúc If only: If only + (that) + S + had (not) + V3

Tương lai 

Khẳng định: S + wish(es) + (that) + S + would/could + V 

Phủ định: S + wish(es) + (that) + S + would/could + not + V

Cấu trúc If only: S + wish(es) + (that) + S + would/could + (not) + V

3.Câu hỏi đuôi

S + V + O, trợ động từ + đại từ chủ ngữ của S?

6. 

S + say(s)/said + (that) + S + V

S+asked/wanted to know/wondered+if/wether+S+V

S + asked(+O)/wanted to know/wondered + Wh-words + S + V.

2.Câu điều kiện

Loại 0 :If + S+ V ,S + V

Loại 1:

If + S + V ,S + will + V

Loại 2:

If + S + V-ed,S + would + V

Loại 3:

If + S + had + V-PII ,S + would + have + V-PII

1.

Hiện tại 

S + V(s/es) + O ( Hiện tại đơn)

S + am/is/are + V_ing (Tiếp diễn )

S + have/has + V3/ed + O (Hoàn thành )

S + have/has + been + V_ing (Hoàn thành tiếp diễn)

Quá khứ

S + V2/ed + O (Quá khứ đơn )

S + was/were + V_ing + O(Tiếp diễn )

S + had + V3/ed + O(Hoàn thành )

S + had been + V_ing + O(Hoàn thành tiếp diễn)Tương laiS + will/shall/ + V_inf + O (Tương lai đơn )S + will/shall + be + V-ing(Tiếp diễn )S + shall/will + have + Past Participle(Hoàn thành )S + will/shall + have been + V_ing(Hoàn thành tiếp diễn)4.Từ nối -Clause + because/since/as/seeing that + clauses-because/since/as/seeing that + clause , clauses-S + V + Due to + Noun Phrase-S + V + Due to + the fact that S + VChúc em học tốt :333

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK