$I$
1. so
2. from
- absent from: vắng mặt
3. good
- cần dùng tính từ ở ngay đó vì có động từ TOBE ở trước và đứng trước danh từ
4. added
-add: cho vào
5. on
- Thứ ngày dùng giới từ "on"
6. many
- Vì "students" là danh từ đếm được ở số nhiều nên dùng "many"
7. carefully
- Vì phía trước có động từ thường "wash" nên ta cần thêm trạng từ phía sau bổ nghĩ cho động từ thường ở phía trước.
8. i can't
9. fruit
10. important
$II$
11. taking
-Instead of+V-ing: thay vì...
12. to switch off
13. wished
14, play
$III$
15, medical
-medical check up: buổi kiểm tra sức khỏe.
16, to
-give sth to someone: đưa cái gì cho một ai đó
17. took
18. height
- height: chiều cao
19. and
20, normal
21. very
- very pleased: rất hài lòng
22. friendly
Học tốt!!!
I/
1. neither 6. many
2. from 7. carefully
3. good 8. I can't
4. added 9. fruit
5. on 10. important
II/
11. taking
12. to switch off
13. wishing
14. play
III/
15. medical 19. and
16. to 20. normal
17. took 21. very
18. height 22. friendly
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK