a. Từ nghĩa rộng: đồ đạc
- Từ nghĩa hẹp: nồi niêu, xoong, chảo, giường.
b. Từ nghĩa rộng: Hoa
- Từ nghĩa hẹp: cúc, lan.
c. Từ nghĩa rộng: Nền văn học Việt Nam
- Từ nghĩa hẹp: Tản Đà, Xuân Diệu, Hàn Mặc Tử, Huy Cận.
d.Từ nghĩa rộng: Dừa
- Từ nghĩa hẹp: dừa xiêm, dừa nếp, dừa lửa.
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK