Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 You will get a good .at this school. EDUCATE 2....

You will get a good .at this school. EDUCATE 2. We should turn off the lights when going out to save. ELECTRIC 3. .... are tryi

Câu hỏi :

You will get a good .at this school. EDUCATE 2. We should turn off the lights when going out to save. ELECTRIC 3. .... are trying to find out new stars. SCIENCE 4. Thousands of people were made ... by the earthquake in Japan. HOME 5. The love for books is helpful in .... the pupilsknowledge. DEVELOP 6. Since its ..... , television has attracted millions of viewers. INVENT 7. My favorite form of .... is playing the guitar. ENTERTAIN 8. I really dont think he has the ...... to do this job. ABLE giải thích lun giúp mk nhé

Lời giải 1 :

1. education

→ Adj ( Adj ở đây là từ "good" (adj): tốt, giỏi ... ) + N - education (n): nền giáo dục, hệ thống giáo dục

2. electricity

→ save sth (N): tiết kiệm thứ gì đó - electricity (n): điện

3. Scientists

→ ta thấy trong câu thiếu chủ ngữ, mà danh từ đứng đầu câu thường có vai trò làm chủ ngữ của câu nên trong trường hợp này ta dùng danh từ. Dựa vào ngữ cảnh của câu ta dùng danh từ chỉ người dạng số nhiều ( do có tobe "are" ) - scientist (n): nhà khoa học

4. homeless

→ sb/sth be made adj: ai đó/thứ gì đó bị làm, bị trở thành như thế nào - homeless (adj): vô gia cư

5. development

→ sau giới từ ta cần 1 danh từ - development (n): sự phát triển

6. invention

→ sau tính từ sở hữu ta cần 1 danh từ - invention (n): sự phát minh, vật sáng chế

7. entertainment

→ giải thích tương tư câu 5 - entertainment (n): sự giải trí

8. ability

→ sau các mạo từ ( a/an/the) cần 1 danh từ - ability (n): khả năng, tài năng

Thảo luận

-- mình sửa lại câu 5 ạ: developing sau giới từ in có thể là danh từ cũng có thể là V_ing * dựa vào nghĩa ta không thể dùng danh từ mà dùng V_ing: Tình yêu đối với sách rất có ích trong quá trình phát triển nhận thức của học sinh. * development (n): sự p... xem thêm

Lời giải 2 :

`1.` education

`-` Sau tính từ "good" cần `1` danh từ 

`-` Thì tương lai đơn : S + will + V + ...

`2.` electricity

`-` save electricity: tiết kiệm điện

`-` try + to V-inf : cố gắng làm gì

`3.` scientists

`-` Trước tobe "are" cần `1` danh từ chỉ người

`-` Tobe chia số nhiều `=>` Chủ ngữ chia số nhiều

`4.` homeless

`-` make sb / sth + adj : khiến ai / thứ gì trở nên như thế nào

`-` CBĐ : S + was/were + P2 by O

`5.` developing

`-` Sau giới từ "in" cần V-ing

`-` S + tobe + adj + ......... : thứ gì như thế nào

`6.` invention

`-` Sau tính từ sở hữu "its" cần `1` danh từ

`7.` entertainment

`-` form of entertainment : loại hình giải trí

`8.` abiltity

`-` Sau mạo từ "the" cần `1` danh từ

`-` have the abiltity + to V-inf : có khả năng làm gì

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK