Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Chuyển đổii câu chủ động thành câu bị động 1....

Chuyển đổii câu chủ động thành câu bị động 1. I will put your gloves back in your drawer. `->` 2, People speak English all over the world. `->` 3. You mustn't

Câu hỏi :

Chuyển đổii câu chủ động thành câu bị động 1. I will put your gloves back in your drawer. `->` 2, People speak English all over the world. `->` 3. You mustn't use this machine after 5.30 p.m. `->` 4. They didn't call my name yesterday. `->` 5. They have taught English in this school for 34 years. `->` 6. What have MR.Brown done for the poor? `->` Mời các cao nhân giúp mik với ặ

Lời giải 1 :

$\text{1. }$Your gloves back will be put in your drawer.

- Bị động tương lai đơn: S+ will be+ V_ed/ bqt+ (by+O)

$\text{2. }$English is spoken in all over the worlk.

- Bị động hiện tại đơn: S+ am/is/are+ V_ed/ bqt+ (by+O)

- Chủ ngữ " English" số ít nên tobe là: is

$\text{3. }$This machine musn't be used after 5.30 p.m.

- Bị động Modal Verbs: S+ must/ can/ could/ ...+ be+ V-ed/ bqt+ (by+O)

- Phủ định nên thêm "not": mustn't

$\text{4. }$My name wasn't called yesterday.

- Bị động quá khứ đơn: S+ was/were+ V_ed/ bqt+ (by+O)

- Phủ định nên thêm "not": wasn't

$\text{5. }$English has been taught in this school for 34 years.

- Bị động hiện tại hoàn thành: S+ have/ has+ been+ V_ed/ bqt+ (by+O)

- Chủ ngữ "English" số ít nên dùng: has

$\text{6. }$What have the poor been done for by Mr. Brown?

- Bị động hiện tại hoàn thành: S+ have/ has+ been+ V_ed/ bqt+ (by+O)

- Chủ ngữ "the poor" số nhiều nên dùng: have

+ the+ Adj: chỉ một nhóm người ( the poor: những người nghèo)

$\text{# Themoonstarhk}$

Thảo luận

Lời giải 2 :

$#Hy$

`1.` Your gloves will be put back in your drawer.

`=>` Bị động thì tương lai đơn: S + will be + V_pp

`2.` English is spoken all over the world. 

`=>` Bị động thì hiện tại đơn: S + is/am/are + V_pp

`3.` This machine must not be used after 5:30pm

`=>` Bị động động từ khuyết thiếu: S + model verbs + be + V_pp

`4.` My name wasn't called yesterday

`=>` Bị động thì quá khứ đơn: S + was/were + V_pp

`5.` English has been taught in this school for 34 years.

`=>` Bị động thì hiện tại hoàn thành: S + has/have + been + V_pp

`6.` What have the poor been done by Mr.Brown?

`=>` Bị động thì hiện tại hoàn thành: S + has/have + been + V_pp

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK