2 detective: thám tử
3. robbery: vụ cướp
4. stage: sân khấu
5. audience : ở đây là nhìn thấy bố và mẹ trong hàng ghế khán giả
6. costume: trang phục
7. light : ánh đèn
8. criminal: tội phạm
`@Ame`
``
`2.`
`->` detective `(n)` `:` thám tử.
`=>` clever dective `:` một thám tử giỏi `(` tính từ đứng trước danh từ. `)`
`3.`
`->` robbery `(n)` `:` vụ cướp, cướp bóc.
`=>` investigative robbery `:` điều tra vụ cướp.
`4.`
`->` stage `(n)` `:` sân khấu.
`=>` go on to + Stage `:` lên sâu khấu.
`5.`
`->` audience `(n)` `:` tiếp kiến `(` gặp gỡ một cách trang trọng. `)`
`6.`
`->` costume `(n)` `:` trang phục.
`=>` wearing `+` S.T `:` mặc cái gì đó.
`7.`
`->` light `(n)` `:` đèn.
`8.`
`->` criminal `(n)` `:` tội phạm.
`=>` arrest the criminal `:` bắt giữ tội phạm.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK