`1.` living
`-` go on + V-ing : tiếp tục làm gì
`2.` not to go out
`-` decide + to V-inf : quyết định làm gì
`3.` to come
`-` allow sb + to V-inf : cho phép ai làm gì
`4.` mending
`-` need + V-ing : cần được làm gì ( bị động )
`5.` reading
`-` finish + V-ing : kết thúc / hoàn thành làm gì
`6.` as soon as
`-` as soon as + HTĐ , TLĐ : ngay khi thì ......
`7.` as
`-` as + MĐ : bởi vì
`8.` although
`-` although + MĐ tương phản : mặc dù
`9.` Despite
`-` Despite + cụm N / V-ing : mặc dù
`10.` before
`-` before + QKĐ, QKHT
Đáp án:
1. We must do something. We can't go on like this! ( to live / living / life / live )
2. We decided . because of the bad weather. ( not going out / not to go out / not go out / not gone )
3. Dad allowed Dora . to the party. ( coming / to come / come / came )
4. My shoes need . ( mending / to mend / mended / mend )
5. I finished ....the book and went to bed. ( reading / to read / read / to be read )
6. I will help you .......................................... I finish my work. ( while / as soon as / because / though )
7. I saw a bad accident .................................. I was walking along the street yesterday. ( before / after / as / therefore )
8. She was not satisfied with her English test ............................ she got 9 marks for ( although / therefore / so / when )
9. ............................being busy studying, he usually helps his mom do the chores. ( After / Though / Because of / Despite )
10. The meeting had been over .................................. he arrived. ( after / before / because / as soon as )
Giải thích:
`1.` Going on + V_ing: tiếp tục làm một việc gì đó
`2.` Decide + to V - inf ( infinitive: nguyên mẫu ): quyết định làm gì
`3.` Allow + somebody ( ai đó, người nào đó ) + to V - inf ( infinitive: nguyên mẫu ): cho phép ai làm gì
`4.` Need + V_ing: nhấn mạnh việc cần được làm ( bị động )
`5.` Finish + V_ing: hoàn thành việc gì
`6.` As soon as + HTĐ ( hiện tại đơn ) / TLĐ ( tương lại đơn ): ngay khi ... thì ...
`7.` As + MĐ ( mệnh đề ): bởi vì
`8.` Although + MĐTP ( mệnh đề tương phản ): mặc dù
`9.` Despite + N / NP / V_ing ( danh từ / cụm danh từ / động từ thêm "ing " ): mặc dù
`10.` Before + QKĐ ( quá khứ đơn ) / QKHT ( quá khứ hoàn thành )
`KT`
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK