1.Lake: Hồ
Last: Lần cuối
Set: Bộ
Spend: Tiêu tốn
Cụm từ: spend time/money (on) doing st: dành tiền/thời gian để làm gì
=> Nowadays people spend hours sitting in front of computers.
Tạm dịch: Ngày nay mọi người dành hàng giờ ngồi trước máy tính.
Đáp án cần chọn là: A
2. Chọn B bởi vì ở sau là kết quả của việc đi bơi
3.
Đáp án B
Giải thích:
- enjoy + Ving (thích làm gì)
- for money: vì tiền, để kiếm tiến
Dịch: Gia đình tôi thích làm vườn vì chúng tôi có thể bán rau và hoa để lấy tiền.
4.
Đáp án d
Giải thích:
A. money = tiền
B. hobby = sở thích
C. products = sản phẩm
D. greetings = lời chào
Dịch: Nếu sở thích của bạn là làm thiệp chúc mừng, bạn có thể tặng sản phẩm của mình cho bạn bè làm quà.
5.
Fashion: Thời trang (n)
Cooking: Nấu nướng (n)
Sports: Những bộ môn thể thao (n)
Science: Khoa học (n)
To sew (v): may, khâu
=> sewing (n): sự may, khâu (quần áo) => liên quan đến thời trang
- fashion magazines: tạp trí thời trang
=> My sister's hobby is sewing, and she can get the sewing patterns from the fashion magazines.
Tạm dịch: Sở thích của chị tôi là may vá, và chị ấy có thể lấy các mẫu may từ các tạp chí thời trang.
Đáp án cần chọn là: A
6.
Đáp án: c
Dịch: Anh trai tôi không thích trượt băng vì nghĩ rằng nó nguy hiểm.
7.
Đáp án: C
Giải thích: Time (uncountable)-thời gian, Time (countable)-lần
Dịch: Chị tôi rất thích bơi lội, và cô ấy đi bơi ba lần một tuần.
8.
Đáp án: D
Giải thích: Make use of (v) sử dụng
Dịch: Chúng tôi thường đọc hướng dẫn cẩn thận để sử dụng những thứ chúng tôi thích nhất.
9.
Đáp án: D
Dịch: Bạn cần kiên nhẫn để theo dõi khắc vỏ trứng vì có thể mất hai tuần để hoàn thành một vỏ.
10.
Đáp án: C
Dịch: Nếu bạn chọn may là sở thích của bạn, bạn sẽ tự mang quần áo cho mình.
11.
Đáp án: B
Dịch: Có nhiều lý do tại sao điều quan trọng là phải có một sở thích.
12.
To pick up (sth/sbd): nhặt cái gì lên/đón ai
To look for (sth/sbd): tìm kiếm cái gì/ai
To take up (sth/V-ing): bắt đầu cái gì/ bắt đầu làm gì (như một sở thích)
To find (v): tìm
=> Will you take up making models in the future?
Tạm dịch: Bạn sẽ bắt đầu dựng mô hình trong tương lai chứ?
Đáp án cần chọn là: C
13.
Easy: Dễ (adj)
Difficult: Khó (adj)
Danger: Nguy hiểm (n)
Interesting: Thú vị (adj)
=> Do you think that hobby is difficult and boring?
Tạm dịch: Bạn có nghĩ rằng sở thích đó thật khó khăn và nhàm chán?
Đáp án cần chọn là: B
14.chọn c
Tạm dịch: mình thích những bức tranh do chị mình vẽ vì chị ấy rất sáng tạo (creative) trong việc sử dụng màu
15. ......
16.
Cấu trúc:
to love +V-ing (yêu làm gì trong khoảng thời gian)
to take a photo/photos: chụp ảnh
=> I join a photography club, and all the members love taking a lot of beautiful photos.
Tạm dịch: Tôi tham gia một câu lạc bộ nhiếp ảnh, và tất cả các thành viên thích chụp rất nhiều ảnh đẹp.
Đáp án cần chọn là: B
17.
Đáp án: A
Giải thích: In sb’s freetime (vào thời gian rảnh của ai)
Dịch: Cha của bạn làm gì trong thời gian rảnh?
18.
Đáp án D
Giải thích:
- give sb st: đưa cho ai cái gì
- help sb + V/ to V: giúp ai làm gì
Dịch: Tôi nghĩ rằng một sở thích sẽ luôn mang lại cho bạn niềm vui và giúp bạn thư giãn.
19.
Đáp án A
Giải thích: share st with sb (chia sẻ cái gì với ai)
Dịch: Bạn có thể chia sẻ tem của bạn với các nhà sưu tập khác tại một câu lạc bộ tem.
20.
Đáp án: D
Dịch: Tôi nghĩ sở thích này không làm bạn tốn kém, và tất cả những gì bạn cần là thời gian.
21.
“Often” (thường) là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn
Chủ ngữ là danh từ số ít (Hoa) => động từ đi kèm phải thêm –s/es
=> Hoa likes music. She often listens to music in late evenings.
Tạm dịch: Hoa thích âm nhạc. Cô thường nghe nhạc vào buổi tối muộn.
Đáp án cần chọn là: C
22.
Luật: “to play” đi với nhạc cụ thì có “the”, đi với môn thể thao thì không
Cụm từ: to enjoy +V_ing (yêu thích làm gì)
play badminton (chơi cầu lông)
=> I enjoy playing badminton after school.
Tạm dịch: Tôi thích chơi cầu lông sau giờ học.
Đáp án cần chọn là: B
23.
She has a large collection of stamps (Cô ấy có một bộ sưu tầm tem lớn)
CHỌN B
24.
How often: hỏi về tần suất, mức độ thực hiện hành động
How much: hỏi số lượng của danh từ không đếm được
How many: hỏi số lượng của danh từ đếm được
Không có cấu trúc hỏi How usually (loại D)
=> How often do you go to the library after school?
Tạm dịch: Bạn có thường đến thư viện sau giờ học không?
Đáp án cần chọn là: A
25.
Cụm từ: to like + V-ing (yêu thích làm gì trong khoảng thời gian dài)
=> My sister usually goes to the library with me. She likes reading comic books very much.
Tạm dịch: Chị tôi thường đến thư viện với tôi. Cô ấy rất thích đọc truyện tranh.
Đáp án cần chọn là: B
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK