Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 1. I expect I (be).. late. 2. I promise I...

1. I expect I (be).. late. 2. I promise I (phone).. you when I get back from school. 3. Dont worry. I (come).. as soon as I finish my work. 4. I hope he (get).

Câu hỏi :

1. I expect I (be).. late. 2. I promise I (phone).. you when I get back from school. 3. Dont worry. I (come).. as soon as I finish my work. 4. I hope he (get).. back from the business trip tomorrow. 5. I think he (leave).. as soon as he (know).. the news. 6. I hope my mother (come) .to stay with us next weekend. 7. Hold on! I (help).. you with these heavy bags. 8. Do that again and you (be).. in trouble. 9. Where you (spend) your holidays next summer? 10. I (become).. a teacher when I finish studying English. 11. I (believe) .. it when I see it. 12. I (give).. you a ring as soon as I get back. 13. I (not speak).. to him until he says sorry. 14. I (tell).. you my secret when I see you next time. 15. Lan and Nam ( see ) .............................. a new film tonight. 16. My friend ( take ) ........................... a trip to Da Lat next week . 17. I will give you the money back after I (get back).. from holiday 18. They ll go on a picnict when the rain ( stop ) 19. I( stay).. here until he (come) ..back. 20. Wait until I (catch) you 21. She (not come ) until you be) ready 22. Miss Hoa (help) ..us as soon as she (finish) that work tomorrow. 23. Ask the teacher about that sentence after the class ( be ) over.

Lời giải 1 :

1. will be

expect + S + will + Vinf

2. will phone

tương tự 1

3. will come

trước as soon as chia tương lai đơn, sau as soon as chia hiện tại đơn

4. will get

tương tự 1

5. will leave/knows

tương tự 3

6. will come

tương tự 1

7. will help

hành động xảy ra trong tương lai nhưng mang tính bộc phát, chưa có sự chuẩn bị trước => tương lai đơn

8. will be

trước đó là mệnh để mệnh lệnh => nó để thì tương lai đơn

9. will you spend

next summer => tương lai đơn

10. will become

trước when chia tương lai đơn, sau when chia hiện tại đơn

11. will believe

tương tự 10

12. will give

tương tự 3

13. won't speak

S + will + Vinf + until + S + V(hiện tại đơn)

14. will tell

tương tự 10

15. will see

tonight => tương lai đơn

16. will take

next week => tương lai đơn 

17. after

tương tự như dùng when

18. stops

tương tự 10

19. will stay/comes

tương tự 13

20. catch

Vinf + until + S + V(hiện tại đơn)

21. won't come/are

tương tự 13

22. will help/finishes

tương tự 3

23. is

tương tự 8 

Thảo luận

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK