1. will be
expect + S + will + Vinf
2. will phone
tương tự 1
3. will come
trước as soon as chia tương lai đơn, sau as soon as chia hiện tại đơn
4. will get
tương tự 1
5. will leave/knows
tương tự 3
6. will come
tương tự 1
7. will help
hành động xảy ra trong tương lai nhưng mang tính bộc phát, chưa có sự chuẩn bị trước => tương lai đơn
8. will be
trước đó là mệnh để mệnh lệnh => nó để thì tương lai đơn
9. will you spend
next summer => tương lai đơn
10. will become
trước when chia tương lai đơn, sau when chia hiện tại đơn
11. will believe
tương tự 10
12. will give
tương tự 3
13. won't speak
S + will + Vinf + until + S + V(hiện tại đơn)
14. will tell
tương tự 10
15. will see
tonight => tương lai đơn
16. will take
next week => tương lai đơn
17. after
tương tự như dùng when
18. stops
tương tự 10
19. will stay/comes
tương tự 13
20. catch
Vinf + until + S + V(hiện tại đơn)
21. won't come/are
tương tự 13
22. will help/finishes
tương tự 3
23. is
tương tự 8
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK