Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 HL.Complete each blank in the sentences with only ONE suitable...

HL.Complete each blank in the sentences with only ONE suitable word. I've eaten too many sweets. I have Do you have a painkiller? I have a I have I have a

Câu hỏi :

Mng giúp em với ạ em cảm ơn

image

Lời giải 1 :

26, I've eaten too many sweets. I have toothache

- Tôi đã ăn quá nhiều kẹo => Tôi bị đau răng / toothache: đau răng.

27, Do you have a painkiller? I have a headache.

- Tôi bị đau đầu nên tôi cần thuốc => Do you have a painkiller?: Bạn có thuốc giảm đau không?

28, I have stomachache. I think that food was bad.

- food was bad: món ăn đó đã tệ, vì vậy nên tôi bị đau bụng / stomachache: đau bụng.

29, I have a pain in my leg.

- Tôi bị đau ở chân. / pain: đau.

30. Ouch! My arm hurts.

- A! Tay tôi đau / hurt: đau.

31. I got some water in my ear and now I have earache.

- Tôi đã bị một ít nước vào trong tai => Tôi bị đau tai / earache: đau tai.

32. I can't eat any biscuits. I have a sore throat.

- Tôi bị đau họng => Tôi chẳng thể ăn cái bánh quy nào cả. (I can't eat any biscuits)

33. That's a bad lemonade. Try some hot lemon tea.

34. When you have flu, you usually have a high temperature.

- Khi bạn bị cảm, bạn thường có nhiệt độ (thân nhiệt) cao. / temperature: nhiệt độ

35. He ate some seafood yesterday. Now he doesn't feel well. He thinks he has a/an allergy.

- Anh ấy ăn ít hải sản hôm qua, bây giờ anh cảm thấy không ổn => Bị dị ứng (allergy) với hải sản

                                                                                                                                      _Ally_

Thảo luận

-- vào cày hộ đoàn kết ik
-- xong mik vote câu trả lời cho
-- mấy bồ chịu được mình chứ='))
-- thế thử vào cũng được.
-- gửi yêu cầu đi
-- cày đi nhé
-- xong đoàn mik vote cho
-- Cày nhiều đi bạn

Lời giải 2 :

26. I've eatten too many sweets. I have toothache.

27. Do you have a painkiller? I have a pain.

28. I have stomachache. I think that food was bad.

29. I have a hurt in my leg.

30. Ouch! My arm broken.

31. I got some water in my eat and now I have fever.

32. I can't eat any biscuits. I have a sore throat.

33. That's a bad cold. Try some hot lemon tea.

34. When you have fly, you usually have a high pressure.

35. He ate some seafood yesterday. Now he doesn't feel well. He thinks he has a/an stomachache.

· Từ vựng:

-toothache (n): bệnh đau răng

-pain (n): cơn đau

-stomachache (n): đau bụng

-hurt (n): vết thương

-broken (adj): bị gãy

- fever (n): sốt

-sore throat: viêm họng

-pressure (n) áp suất

Lần sau bạn chụp ảnh cẩn thận và rõ ràng hơn nha!

#honganhn1502

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK