`26.` toothache
`-` Tôi đã ăn quá nhiều kẹo `->` sẽ bị sâu răng
`-` toothache (n): sâu răng
`27.` pain
`-` painkiller (n): thuốc giảm đau `->` Anh ấy đang hỏi người bạn có thuốc giảm đau ko vì anh ấy đang bị đau
. `-` Đứng sau mạo từ "a" là một danh từ `->` pain (n): cơn đau
`28.` stomache
`-` "food" (n): đồ ăn `->` Đồ ăn tệ thì mới kêu là đau bụng sau khi ăn vào.
`->` stomache (n): đau bụng
`29.` pain
`-` pain (n): cơn đau - Tôi đang có một cơn đau ở chân
`-` Sau mạo từ "a" cần điền "N"
`30.` hurts
`-` hurt (v): đau
`31.`earache
`-` Bị nước chảy vào tai `->` Đau tai
`-` earache (n): đau tai
`32.` throat
`-` sore throat (n): đau họng
`33.` cold
`-` bad cold: cảm lạnh `->` Nên uống trà chanh nóng.
`34.` temperature
`-` temperature (n): nhiệt độ `->` Khi bị ốm thì sẽ có thân nhiệt cao
`35.` allergy
`-` allergy (n): dị ứng `->` Ăn hải sản xong thì thấy ko khoẻ do bị dị ứng với chúng.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK