Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 1. The girl and the boy are _________ to be...

1. The girl and the boy are _________ to be back from the weekend. happy happily 2. Toby is a ________ boy. clever c

Câu hỏi :

1. The girl and the boy are _________ to be back from the weekend. happy happily 2. Toby is a ________ boy. clever cleverly 3. Mary spoke ______ to the kids. soft softly 4. She has called me once a day but she hasnt done that ________! late lately 5. Kevin drives _________. careful carefully 6. His handwriting is very ________. neat neatly 7. They _______ left the meeting. quick quickly 8. He was _____ at playing football. good well 9. The teacher spoke in an ________ voice to the kids. angry angrily 10. Mom touched her arm _________. gentle gently 11. Father had to come _______. quick quickly 12. The dogs barked _______. loud loudly 13. I tried to comfort the ________ boy. sad sadly 14. To learn English is ____. easy easily 15. The king and queen lived ________ for many years. happy happily 16. It is _________ hot today. awful awfully 17. My father is an _________ driver. excellent excellently 18. Everyone is ________ dressed tonight. beautiful beautifully 19. The grandparents watched the grandkids ______________. nervous nervously 20. We can talk _______ about it. open openly 21. ________ greetings! Warm Warmly trả lời đầy đủ cho 5 sao

Lời giải 1 :

1. happy (adj.) hạnh phúc

2. clever (adj.) lanh lợi

3. softly (adj.) một cách nhẹ nhàng

4. late (adv.) chậm

5. carefully (adv.) một cách cẩn thận

6. nate (adj.) gọn gàng

7. quickly (adv.) một cách nhanh chóng

8. good (adj.) tốt

9. angry (adj.) giận dữ

10. gently (adj.) một cách nhẹ nhàng

11. quickly

12. loudly (adv.) lớn, to tiếng

13. sad (adj.) buồn

14. easily (adv.) một cách dễ dàng

15. happily (adv.) một cách hạnh phúc

16. awfully (adv.) kinh khủng

17. excellent (adj.) hoàn hảo

18. beautifully (adv.) đẹp

19. nervously (adv.) một cách lo lắng

20. openly (adv.) một cách công khai

21. Warm (adj.) nồng nhiệt

------------

- Vị trí của tính từ trong câu:

+, Đứng sau to be

+, Đứng trước một danh từ để tạo thành cụm danh từ

+, Đứng sau trạng từ chỉ mức độ

- Vị trí của trạng từ trong câu:

+, Đứng đầu câu, sau dấu phẩy

+, Trước/ Sau động từ để tạo thành cụm động từ

+, Trước tính từ đối với trạng từ chỉ mức độ.

Thảo luận

Lời giải 2 :

`1.` happy

S + be +adj

`2.` clever 

- S + be + mậu từ + adj + noun 

`3.` softly 

- S + V + adv 

`4.` lately 

- Cuối câu dùng adv 

`5.` carefully 

- S + V + adv 

`6.` neat 

- Sau very + adj 

- S + be + adj 

`7.` quickly 

- S + adv + V 

`8.` well 

- S + be +a dj 

`9.` angry 

- S + be + mậu từ + adj + noun 

`10.` gently 

- Cuối câu + adv 

`11.` quickly 

- S + V + adv

`12.` loudly 

- S + V + adv 

`13.` sad 

- the + adj / noun 

`14.` easy 

- S + be + adj 

`15.` happily 

- S + V + adv 

`16.` awful 

- S + be + adj 

`17.` excellent 

- S + be + mậu từ + adj + noun 

`18.` beautiful 

- S + be + adj 

`19.` nervously 

- Cuối câu + adv 

`20.` openly 

- S + V + adv 

`21.` Warm 

- Warm greetings! : Chào đón nồng nhiệt 

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK