Bài làm nek
(Đáp án mang tính chất tham khảo)
Nhớ vote cho mk 5 sao nhá
Riêng câu 6, khá là thiếu dữ kiện
Mk đề xuất từ 'weight' (giữ nguyên)
---------------------------------------------------
1. The hall was (beautiful -> beautified) by a lot of paintings.
Giải thích:
Chủ ngữ là người, có dấu hiệu by + O
-> Câu bị động
Công thức câu bị động thì quá khứ đơn
S + was / were + V³ / V-ed.
Nghĩa câu.
Hành lang / Hội trường /... được trang trí bởi rất nhiều bức tranh.
Nghĩa từ.
Beautiful ['bju:tɪfl] (adj) xinh đẹp
Beautify ['bju:tɪfaɪ] (v) làm đẹp, tô điểm
2. Nobody can approve of a (trouble -> troublesome) person like her.
Giải thích.
Đằng trước là mạo từ 'a', đằng sau là một danh từ
-> Cần 1 tính từ
Công thức. (Thường gặp, Không khái quát)
a / an / the / ∅ + (adj) + N
Nghĩa câu.
Không một ai có thể tán thành / chấp thuận / ủng hộ một người khó chịu / rắc rối như cô ấy
Nghĩa từ.
Trouble ['trʌbl] (n,v) rắc rối, điều phiền hà, khó chịu; làm phiền, quấy rầy, lo lắng, bận tâm
Troublesome ['trʌblsəm] (adj) quấy rầy, khó chịu, gây rắc rối, phiền hà; mệt nhọc, vất vả
3. Don't (dangerous -> endanger) yourself by touching the button.
Giải thích.
Mở đầu câu bằng từ 'don't' là dấu hiệu của câu mệnh lệnh
Công thức.
V (!)
Don't + V (!)
Nghĩa câu.
Đừng gây nguy hiểm cho bản thân vì ấn vào nút.
Nghĩa từ.
Dangerous ['deɪndʒərəs] (adj) nguy hiểm
Endanger [ɪn'deɪndʒə(r)] (v) gây nguy hiểm
4. The countryside is so poor that the internet is still (available -> unavailable)
Giải thích.
Đằng trước là động từ to be 'is' + trạng từ 'still' + .......tính từ........
Công thức
Thì hiện tại đơn với động từ to be:
S + is / am / are +....
Công thức với 'so'
S + be / V + so + adj / adv + that + S + be / V +...: quá..... đến nỗi mà.....
Nghĩa câu.
Làng quê quá nghèo đến nỗi mà mạng Internet vẫn không có.
Nghĩa từ.
Available [ə'veɪləbl] (adj) có sẵn
Unvailable [ʌnə'veɪləbl] (adj) không có sẵn
5. We all agree on the (frequent -> frequency / frequence) of public transport in the city.
Giải thích.
Đằng trước có mạo từ 'the', đằng sau có 'of + N'
-> Cần danh từ
Công thức.
The + N + of + N: cái gì của cái gì
Nghĩa câu.
Chúng tôi đều đồng ý về sự xuất hiện thường xuyên của phương tiện công cộng trong thành phố.
Nghĩa từ.
Frequent ['fri:kwənt] (adj) thường xuyên, hay xảy ra
Frequence ['fri:kwəns] (n) tính thường xuyên, tính thường hay xảy ra
Frequency ['fri:kwənsi] (n) một cách viết khác của 'frequence', nghĩa như 'frequence'
1.The hall was beautified by a lot of paintings. (BEAUTIFUL)
-Có by -> câu bị động QKĐ
: beautiful -> beautify(v) làm đẹp -> beautified (ved)
2. Trước danh từ (person) cần tính từ
-> troublesome(a) mang tính gây phiền phức trong thời gian dài
3.Câu mệnh lệnh, cấu trúc : `V_0` +O / Don't +`V_0` +O .
-Cần động từ : endanger (v) gây nguy hiểm.
4. Trước động từ to be cần tính từ .
- unavailable (a) không có sẵn .
Tạm dịch:Vùng quê nghèo đến nỗi mà internet vẫn còn chưa có sẵn.
5. Sau the cần danh từ
-> frequency (n) tần suất.
Tạm dịch: Chúng ta đều đồng ý về tần suất của giao thông công cộng trong thành phố .
6.Sau tính từ sở hữu her cần danh từ.
-> weight(n) cân nặng .
-Tạm dịch: Giá như chúng ta cũng có cân nặng của cô ấy.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK