Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 Điền dạng đúng của từ 1. The hall was ____...

Điền dạng đúng của từ 1. The hall was ____ by a lot of paintings. (BEAUTIFUL) 2. Nobody can approve of a ___ person like her. (TROUBLE) 3. Don't ___ yourself b

Câu hỏi :

Điền dạng đúng của từ 1. The hall was ____ by a lot of paintings. (BEAUTIFUL) 2. Nobody can approve of a ___ person like her. (TROUBLE) 3. Don't ___ yourself by touching the button. (DANGEROUS) 4. The countryside is so poor that the internet is still ___ (AVAILABLE) 5. We all agree on the __ of public transport in the city. (FREQUENT) 6. If only we had her __ (WEIGHT)

Lời giải 1 :

Bài làm nek

(Đáp án mang tính chất tham khảo)

Nhớ vote cho mk 5 sao nhá

Riêng câu 6, khá là thiếu dữ kiện

Mk đề xuất từ 'weight' (giữ nguyên)

---------------------------------------------------

1. The hall was (beautiful -> beautified) by a lot of paintings.

Giải thích:

Chủ ngữ là người, có dấu hiệu by + O

-> Câu bị động

Công thức câu bị động thì quá khứ đơn

S + was / were + V³ / V-ed.

Nghĩa câu.

Hành lang / Hội trường /... được trang trí bởi rất nhiều bức tranh.

Nghĩa từ.

Beautiful ['bju:tɪfl] (adj) xinh đẹp

Beautify ['bju:tɪfaɪ] (v) làm đẹp, tô điểm

2. Nobody can approve of a (trouble -> troublesome) person like her.

Giải thích.

Đằng trước là mạo từ 'a', đằng sau là một danh từ

-> Cần 1 tính từ

Công thức. (Thường gặp, Không khái quát)

a / an / the / ∅ + (adj) + N

Nghĩa câu.

Không một ai có thể tán thành / chấp thuận / ủng hộ một người khó chịu / rắc rối như cô ấy 

Nghĩa từ.

Trouble ['trʌbl] (n,v) rắc rối, điều phiền hà, khó chịu; làm phiền, quấy rầy, lo lắng, bận tâm

Troublesome ['trʌblsəm] (adj) quấy rầy, khó chịu, gây rắc rối, phiền hà; mệt nhọc, vất vả

3. Don't (dangerous -> endanger) yourself by touching the button.

Giải thích.

Mở đầu câu bằng từ 'don't' là dấu hiệu của câu mệnh lệnh

Công thức.

V (!)

Don't + V (!)

Nghĩa câu.

Đừng gây nguy hiểm cho bản thân vì ấn vào nút.

Nghĩa từ.

Dangerous ['deɪndʒərəs] (adj) nguy hiểm

Endanger [ɪn'deɪndʒə(r)] (v) gây nguy hiểm

4. The countryside is so poor that the internet is still (available -> unavailable)

Giải thích.

Đằng trước là động từ to be 'is' + trạng từ 'still' + .......tính từ........

Công thức

Thì hiện tại đơn với động từ to be:

S + is / am / are +....

Công thức với 'so'

S + be / V + so + adj / adv + that + S + be / V +...: quá..... đến nỗi mà.....

Nghĩa câu.

Làng quê quá nghèo đến nỗi mà mạng Internet vẫn không có.

Nghĩa từ.

Available [ə'veɪləbl] (adj) có sẵn

Unvailable [ʌnə'veɪləbl] (adj) không có sẵn

5. We all agree on the (frequent -> frequency / frequence) of public transport in the city.

Giải thích.

Đằng trước có mạo từ 'the', đằng sau có 'of + N'

-> Cần danh từ 

Công thức.

The + N + of + N: cái gì của cái gì 

Nghĩa câu.

Chúng tôi đều đồng ý về sự xuất hiện thường xuyên của phương tiện công cộng trong thành phố.

Nghĩa từ.

Frequent ['fri:kwənt] (adj) thường xuyên, hay xảy ra

Frequence ['fri:kwəns] (n) tính thường xuyên, tính thường hay xảy ra

Frequency ['fri:kwənsi] (n) một cách viết khác của 'frequence', nghĩa như 'frequence'

Thảo luận

-- Nói chung là bạn giải thích chi tiết ấy ạ nhma nhìn lại sai gần hết

Lời giải 2 :

1.The hall was beautified by a lot of paintings. (BEAUTIFUL)

-Có by  -> câu bị động QKĐ

: beautiful -> beautify(v) làm đẹp -> beautified (ved)

2. Trước danh từ (person) cần tính từ

-> troublesome(a) mang tính gây phiền phức trong thời gian dài

3.Câu mệnh lệnh, cấu trúc :  `V_0` +O / Don't +`V_0`  +O .

-Cần động từ : endanger (v) gây nguy hiểm.

4. Trước động từ to be cần tính từ .

- unavailable (a) không có sẵn .

Tạm dịch:Vùng quê nghèo đến nỗi mà internet vẫn còn chưa có sẵn.

5. Sau the cần danh từ 

-> frequency (n) tần suất.

Tạm dịch: Chúng ta đều đồng ý về tần suất của giao thông công cộng trong thành phố .

6.Sau tính từ sở hữu her cần danh từ.

-> weight(n) cân nặng . 

-Tạm dịch: Giá như chúng ta cũng có cân nặng của cô ấy.

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK