Trả lời :
từ nhiều nghĩa là : mũi , mặt ,tay, ăn
mũi có nhiều nghĩa như mũi khoan , mũi lợn , mũi kim
mặt có nhiều nghĩa như mặt tiền , mặt người , mặt bàn
tay có nhiều nghĩa như tay ghế , tay nắm
ăn có nhiều nghĩa như ăn ảnh , ăn cơm
từ 1 nghĩa : kim loại , khoai tây , rau cải , cá chép,mía
chúng chỉ 1 nghĩa về 1 loại củ hay 1 một loại thực phẩm hay về một loại khoáng sản nhất định
@minhminh 4582
Trong các từ sau đây : Kim loại, khoai tây, rau cải, cá chép, ăn, mũi, mặt, tay, mía ?
Từ nào là từ 1 nghĩa ?
Từ nào là từ nhiều nghĩa ?
Đáp án :
Các từ là từ một nghĩa là : Kim loại, khoai tây, rau cải, cá chép.
Các từ là từ nhiều nghĩa là : Mũi, tay, ăn, mặt, mía.
Tiếng Việt, cũng gọi là tiếng Việt Nam Việt ngữ là ngôn ngữ của người Việt và là ngôn ngữ chính thức tại Việt Nam. Đây là tiếng mẹ đẻ của khoảng 85% dân cư Việt Nam cùng với hơn 4 triệu Việt kiều. Tiếng Việt còn là ngôn ngữ thứ hai của các dân tộc thiểu số tại Việt Nam và là ngôn ngữ dân tộc thiểu số tại Cộng hòa Séc.
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 5 - Là năm cuối cấp tiểu học, áp lực thi cử nhiều mà sắp phải xa trường lớp, thầy cô, ban bè thân quen. Đây là năm mà các em sẽ gặp nhiều khó khăn nhưng các em đừng lo nhé mọi chuyện sẽ tốt lên thôi !
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK