Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 D. FURTHER PRACTICE I. Underline the correct word for each...

D. FURTHER PRACTICE I. Underline the correct word for each sentence. 1. Is this cup 2. The coffee is 3. That coat is 4. He lives in 5. You might want 6. Th

Câu hỏi :

giải chi tiết cho mik vs ạ

image

Lời giải 1 :

`1`. yours

`-` your+ N `=` yours: của bạn 

`-` Sau chỗ trống không có N `=>` dùng "yours"

`2`. mine

`-` my+ N `=` mine: của tôi

`-` Sau chỗ trống không có N `=>` dùng "mine"

`3`. mine

`-` giải thích giống câu `2`

`4`. her

`-` her+ N `=` hers: của cô ấy

`-` Sau chỗ trống có house (N) `=>` dùng "her"

`5`. your

`-` your+ N `=` yours: của bạn 

`-` Sau chỗ trống có phone (N) `=>` dùng your

`6`. theirs

`-` their+ N `=` theirs: của họ

`-` Sau chỗ trống không có N `=>` dùng "theirs"

`7`. our

`-` our+ N `=` ours: của chúng tôi

`-` Sau chỗ trống có food (N) `=>` dùng "our"

`8`. my

`-` my+ N `=` mine: của chúng tôi

`-` Sau chỗ trống có foot (N) `=>` dùng "my"

`9`. her

`-` her+ N `=` hers: của cô ấy

`-` sau chỗ trống có suitcase (N) `=>` dùng "her"

`10`. their

`-` their+ N `=` theirs: của họ

`-` Sau chỗ trống có mother (N) `=>` dùng "their"

`11`. their

`-` their+ N `=` theirs: của họ

`-` Sau chỗ trống có coffee (N) `=>` dùng "their"

`12`. hers

`-` her+ N `=` hers: của cô ấy

`-` Sau chỗ trống không có N `=>` dùng "hers"

`13`. mine

`-` my+ N `=` mine: của tôi

`-` Sau chỗ trống không có N `=>` dùng "mine"

`14`. ours

`-` our+ N `=` ours: của chúng tôi

`-` Sau chỗ trống không có N `=>` dùng "ours"

`15`. our

`-` our+ N `=` ours: của chúng tôi

`-` Sau chỗ trống có coats ( N) `=>` dùng "our"

`16`. my

`-` my+ N `=` mine: của chúng tôi

`-` Sau chỗ trống có car (N) `=>` dùng "my"

`17`. mine

`-` my+ N `=` mine: của chúng tôi

`-` Sau chỗ trống có bag (N) `=>` dùng "my"

`18`. theirs

`-` their+ N `=` theirs: của họ

`-` Sau chỗ trống không có N `=>` dùng "theirs"

`19`. ours

`-` our+ N `=` ours: của chúng tôi

`-` Sau chỗ trống không có N `=>` dùng "ours"

`20`. yours

`-` your+ N `=` yours: của bạn 

`-` Sau chỗ trống không có N `=>` dùng "yours"

Thảo luận

Lời giải 2 :

`-` TTSH : their , your , her , ...

`=>` Thường đứng trước các Danh từ

`-` ĐTSH : theirs , yours , hers , ...

`=>` Thường đứng ở đầu hoặc cuối của `1` mệnh đề

`=>` ĐTSH `=` TTSH `+` Noun

`1`.yours

`2`.mine

`3`.mine

`4`.her

`5`.your

`6`.theirs

`7`.our

`8`.my

`9`.her

`10`.their

`11`.their

`12`.hers

`13`.mine

`14`.ours

`15`.our

`16`.my

`17`.my

`18`.theirs

`19`.ours

`20`.yours

`\text{# TF}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK