`1`. yours
`-` your+ N `=` yours: của bạn
`-` Sau chỗ trống không có N `=>` dùng "yours"
`2`. mine
`-` my+ N `=` mine: của tôi
`-` Sau chỗ trống không có N `=>` dùng "mine"
`3`. mine
`-` giải thích giống câu `2`
`4`. her
`-` her+ N `=` hers: của cô ấy
`-` Sau chỗ trống có house (N) `=>` dùng "her"
`5`. your
`-` your+ N `=` yours: của bạn
`-` Sau chỗ trống có phone (N) `=>` dùng your
`6`. theirs
`-` their+ N `=` theirs: của họ
`-` Sau chỗ trống không có N `=>` dùng "theirs"
`7`. our
`-` our+ N `=` ours: của chúng tôi
`-` Sau chỗ trống có food (N) `=>` dùng "our"
`8`. my
`-` my+ N `=` mine: của chúng tôi
`-` Sau chỗ trống có foot (N) `=>` dùng "my"
`9`. her
`-` her+ N `=` hers: của cô ấy
`-` sau chỗ trống có suitcase (N) `=>` dùng "her"
`10`. their
`-` their+ N `=` theirs: của họ
`-` Sau chỗ trống có mother (N) `=>` dùng "their"
`11`. their
`-` their+ N `=` theirs: của họ
`-` Sau chỗ trống có coffee (N) `=>` dùng "their"
`12`. hers
`-` her+ N `=` hers: của cô ấy
`-` Sau chỗ trống không có N `=>` dùng "hers"
`13`. mine
`-` my+ N `=` mine: của tôi
`-` Sau chỗ trống không có N `=>` dùng "mine"
`14`. ours
`-` our+ N `=` ours: của chúng tôi
`-` Sau chỗ trống không có N `=>` dùng "ours"
`15`. our
`-` our+ N `=` ours: của chúng tôi
`-` Sau chỗ trống có coats ( N) `=>` dùng "our"
`16`. my
`-` my+ N `=` mine: của chúng tôi
`-` Sau chỗ trống có car (N) `=>` dùng "my"
`17`. mine
`-` my+ N `=` mine: của chúng tôi
`-` Sau chỗ trống có bag (N) `=>` dùng "my"
`18`. theirs
`-` their+ N `=` theirs: của họ
`-` Sau chỗ trống không có N `=>` dùng "theirs"
`19`. ours
`-` our+ N `=` ours: của chúng tôi
`-` Sau chỗ trống không có N `=>` dùng "ours"
`20`. yours
`-` your+ N `=` yours: của bạn
`-` Sau chỗ trống không có N `=>` dùng "yours"
`-` TTSH : their , your , her , ...
`=>` Thường đứng trước các Danh từ
`-` ĐTSH : theirs , yours , hers , ...
`=>` Thường đứng ở đầu hoặc cuối của `1` mệnh đề
`=>` ĐTSH `=` TTSH `+` Noun
`1`.yours
`2`.mine
`3`.mine
`4`.her
`5`.your
`6`.theirs
`7`.our
`8`.my
`9`.her
`10`.their
`11`.their
`12`.hers
`13`.mine
`14`.ours
`15`.our
`16`.my
`17`.my
`18`.theirs
`19`.ours
`20`.yours
`\text{# TF}`
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK