`1` studied (dấu hiệu : yesterday)
`2` have studied (dấu hiệu : so far)
`3` have never watched (dấu hiệu : never)
`4` watched (dấu hiệu : last night)
`5` have travelled (dấu hiệu : many times )
`6` travelled (dấu hiệu : last summer)
`7` have read (dấu hiệu : before)
`8` read (dấu hiệu : my last vacation)
`9` had (dấu hiệu : last week)
`@` Thì Quá Khứ Đơn :
* Động từ tobe : I/he/she/it + was , we/you/they + were
+) S + was/were + ...
-) S + was/were + not + ...
?) Was/were + S + ... ?
* Động từ thường:
+) S + Ved/V2 + O
-) S + didn't + V nguyên + O
?) Did + S + V nguyên + O
* Dấu hiệu : yesterday , last week/month/year/... , in + time (trong quá khứ) , time (trong quá khứ) + ago , when I was a child , ...
`@` Thì Hiện Tại Hoàn Thành:
+) S + has/have + Vpp + O
-) S + has/have + not + Vpp + O
?) Has/have + S + Vpp + O ?
* I/we/you/they/N số nhiều chia với have
He/she/it/N số ít chia với has
* Dấu hiệu : since + mốc thời gian , for + khoảng thời gian , never , ever , just , yet , so far , before , up to now , recently , lately , many times , ...
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK