=>
18. The more expensive petrol becomes, the less people drive.
19. The more money you make, the more you spend.
20. The harder you work, the better results you will get.
21. The more you learn with him, the better you will know him.
22. The more people live in this city, the more services they need.
23. The more exercise you do, the fitter you are.
24. The more he wrote, the better his writing becomes.
So sánh kép: the + tính từ so sánh hơn + S V, the + tính từ so sánh hơn + S V
So sánh hơn:
Tính từ ngắn: adj-er than
Tính từ dài: more adj than
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK