* giải nghĩa:
`-` Coach : Huấn luyện viên
`-` Competition : cuộc thi
* Đặt câu:
The coach taught me how to play volleyball.
`-` Tạm dịch : Huấn luyện viên đã chỉ tôi cách chơi bóng chuyền
The competition was held a few months ago.
`-` Tạm dịch : Cuộc thi này được tổ chức cách đây vài tháng
`@Q`
the head/assistant coach
a basketball/football coach
the team coach
the England coach
Italy’s national coach
Coach Bob Shapiro
the Giants coach Tom Coughlin
coach of/with/for somebody/something the coach of the New York Knicks
a coach with the Chicago Cubs
a coach for the US Olympic team
He is a former college football coac
Dịch theo từng câu:
huấn luyện viên trưởng / trợ lý
một huấn luyện viên bóng rổ / bóng đá
huấn luyện viên đội
huấn luyện viên đội tuyển Anh
Huấn luyện viên quốc gia của Ý
Huấn luyện viên Bob Shapiro
huấn luyện viên của Người khổng lồ Tom Coughlin
huấn luyện viên của / với / cho ai đó / một cái gì đó huấn luyện viên của New York Knicks
một huấn luyện viên với Chicago Cubs
một huấn luyện viên cho đội Olympic Hoa Kỳ
Anh ấy là một cựu huấn luyện viên bóng
Đây là câu vs từ "coach"
__________________________________________________________
dịch:
cạnh tranh gay gắt / khốc liệt / dữ dội / khó khăn
cạnh tranh giữa A và B Cạnh tranh giữa hai sản phẩm giống nhau
cạnh tranh giữa ai đó / cái gì đó Chính phủ cho biết luật mới sẽ tăng cường cạnh tranh giữa các ngân hàng.
cạnh tranh cho một cái gì đó cạnh tranh về tài nguyên / việc làm / thực phẩm, v.v.
cạnh tranh để làm một cái gì đó cạnh tranh để đảm bảo một vị trí trong khóa học
sự cạnh tranh từ ai đó / cái gì đó Công ty đang phải đối mặt với sự cạnh tranh gay gắt từ các đối thủ trực tuyến của mình.
trong sự cạnh tranh với ai đó / cái gì đó Giáo dục công được điều hành trong sự cạnh tranh trực tiếp với khu vực tư nhân.
trong cuộc cạnh tranh với ai đó / cái gì đó cho một cái gì đó Chúng tôi đang cạnh tranh với bốn công ty khác về hợp đồng.
trong cuộc cạnh tranh với ai đó / điều gì đó để làm điều gì đó Chương trình đưa hai cặp đôi cạnh tranh với nhau để trang trí lại nhà của nhau.
the competition [singular + singular or plural verb] the people who are competing against somebody
We'll be able to assess the competition at the conference.
This car consistently outperforms the competition.
↓Dịch:
Sự cạnh tranh [số ít + động từ số ít hoặc số nhiều] những người đang cạnh tranh với ai đó
Chúng tôi sẽ có thể đánh giá sự cạnh tranh tại hội nghị.
Chiếc xe này luôn vượt trội so với các đối thủ cạnh tranh.
*Giải nghĩa từ*:
→Coach : Huấn luyện viên
→ Competition : cuộc thi
Tham khảo nhé....
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK