Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 đặt câu với từ coach ,đặt câu với từ competition...

đặt câu với từ coach ,đặt câu với từ competition câu hỏi 4696160 - hoctapsgk.com

Câu hỏi :

đặt câu với từ coach ,đặt câu với từ competition

Lời giải 1 :

* giải nghĩa:
`-` Coach : Huấn luyện viên
`-` Competition : cuộc thi
* Đặt câu:
The coach taught me how to play volleyball.
`-` Tạm dịch : Huấn luyện viên đã chỉ tôi cách chơi bóng chuyền
The competition was held a few months ago.
`-` Tạm dịch : Cuộc thi này được tổ chức cách đây vài tháng
`@Q`

Thảo luận

Lời giải 2 :

the head/assistant coach
a basketball/football coach
the team coach
the England coach
Italy’s national coach
Coach Bob Shapiro
the Giants coach Tom Coughlin
 coach of/with/for somebody/something the coach of the New York Knicks
a coach with the Chicago Cubs
a coach for the US Olympic team
He is a former college football coac

Dịch theo từng câu:

huấn luyện viên trưởng / trợ lý
một huấn luyện viên bóng rổ / bóng đá
huấn luyện viên đội
huấn luyện viên đội tuyển Anh
Huấn luyện viên quốc gia của Ý
Huấn luyện viên Bob Shapiro
huấn luyện viên của Người khổng lồ Tom Coughlin
  huấn luyện viên của / với / cho ai đó / một cái gì đó huấn luyện viên của New York Knicks
một huấn luyện viên với Chicago Cubs
một huấn luyện viên cho đội Olympic Hoa Kỳ
Anh ấy là một cựu huấn luyện viên bóng

  •  by coach Travel is by coach overnight to Berlin.
  •  on a coach Four passengers on the coach were seriously injured in the crash.
  • a coach tour/journey/trip
  •  coach to/for… She was seen boarding a coach to Southampton.
  •  coach from… I got off the coach from London and walked home.
  • They went to Italy on a coach tour.
  • a coach driver/passenger/operator
  • a coach station (= where coaches start and end their journey)
  • a coach party (= a group of people travelling together on a coach)

Đây là câu vs từ "coach"

__________________________________________________________

  • stiff/fierce/intense/tough competition
  •  competition between A and B competition between two similar products
  •  competition among somebody/something The government said the new laws would enhance competition among banks.
  •  competition for something competition for resources/jobs/food, etc.
  •  competition to do something competition to secure a place on the course
  •  competition from somebody/something The firm is facing stiff competition from its online rivals.
  •  in competition with somebody/something Public education is run in direct competition with the private sector.
  •  in competition with somebody/something for something We are in competition with four other companies for the contract.
  •  in competition with somebody/something to do something The programme puts two couples in competition with each other to redecorate one another's homes.

dịch:

cạnh tranh gay gắt / khốc liệt / dữ dội / khó khăn
  cạnh tranh giữa A và B Cạnh tranh giữa hai sản phẩm giống nhau
  cạnh tranh giữa ai đó / cái gì đó Chính phủ cho biết luật mới sẽ tăng cường cạnh tranh giữa các ngân hàng.
  cạnh tranh cho một cái gì đó cạnh tranh về tài nguyên / việc làm / thực phẩm, v.v.
  cạnh tranh để làm một cái gì đó cạnh tranh để đảm bảo một vị trí trong khóa học
  sự cạnh tranh từ ai đó / cái gì đó Công ty đang phải đối mặt với sự cạnh tranh gay gắt từ các đối thủ trực tuyến của mình.
  trong sự cạnh tranh với ai đó / cái gì đó Giáo dục công được điều hành trong sự cạnh tranh trực tiếp với khu vực tư nhân.
  trong cuộc cạnh tranh với ai đó / cái gì đó cho một cái gì đó Chúng tôi đang cạnh tranh với bốn công ty khác về hợp đồng.
  trong cuộc cạnh tranh với ai đó / điều gì đó để làm điều gì đó Chương trình đưa hai cặp đôi cạnh tranh với nhau để trang trí lại nhà của nhau.

​the competition [singular + singular or plural verb] the people who are competing against somebody
We'll be able to assess the competition at the conference.
This car consistently outperforms the competition.

↓Dịch:

Sự cạnh tranh [số ít + động từ số ít hoặc số nhiều] những người đang cạnh tranh với ai đó
Chúng tôi sẽ có thể đánh giá sự cạnh tranh tại hội nghị.
Chiếc xe này luôn vượt trội so với các đối thủ cạnh tranh.

*Giải nghĩa từ*:

→Coach : Huấn luyện viên
→ Competition : cuộc thi

Tham khảo nhé....

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK