`Answer:`
`1.` have you been (Bạn đã đến bao nhiêu quốc gia?)
`2.` Have you been (Có một rạp chiếu phim mới trong thị trấn. Bạn đã đến đó chưa?)
`3.` Have you finished (Tôi đã sẵn sàng để đi. Bạn đã chuẩn bị xong chưa?)
`4.` has stopped (Tàu đã dừng. Chúng ta có thể ra ngoài ngay bây giờ.)
`5.` hasn't packed (Cô ấy chưa sẵn sàng. Cô ấy chưa đóng gói.)
`6.` has taken (Cô ấy đã chụp một số bức ảnh.)
`7.` hasn't arrived (Sally vẫn chưa đến. Cô ấy có thể ở đâu?)
`8.` have never spoken (Tôi chưa bao giờ nói chuyện với mẹ của bạn.)
`9.` has gone (Susie không có ở đây. Cô ấy đã đi đến cửa hàng cho một số bánh mì.)
`10.` Have you been ( Bạn có một mùa nắng tuyệt vời, Sally. Bạn đã đi nghỉ chưa?)
`->` Cấu trúc thì Hiện tại hoàn thành:
`(+)` S + have/has + Ved/V3
`(-)` S + haven't/hasn't + Ved/V3
`(?)` Have/Has + S + Ved/V3?
`+` Chủ ngữ: I/ they/ we/ you/ N(số nhiều) `->` trợ động từ "have"
`+` Chủ ngữ: It/ she/ he/ N(số ít) `->` trợ động từ "has"
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK