$\textit{* ChieyewCucCuk}$
`1. B `
$\rightarrow$ Sau would + to V.
`2. C `
$\rightarrow$ Sau would + to V.
`3. D `
$\rightarrow$ Bạn muốn chơi bóng bàn ở đâu hôm nay?
`4. A `
$\rightarrow$ It + doesn't không phải don't, danh từ '' rain '' phải đứng trước tính từ '' much ''
`5. B `
$\rightarrow$ Vì đây là câu hỏi lời mời '' Would '' TL cũng phải có từ '' would '' hay '' wouldn't ''.
`6. C `
$\rightarrow$ Máy rửa bát chứa đầy bát đĩa sạch sẽ. Hãy cất chúng đi.
`7. C `
$\rightarrow$ Window danh từ đếm được, thêm '' s '' vì có mạo từ '' are ''.
`8. B `
$\rightarrow$ Không chọn câu - vì câu - dùng '' any '' không chọn C vì '' chairs '' là số nhiều.
`9. C `
$\rightarrow$ Số lượng người trong gia đình. Cách Nb: Mother, father, sister and me.
`10. B `
$\rightarrow$ Cách TL cko câu hỏi '' How do you do? '' là: It’s nice to meet you = It’s lovely to meet you.
$\textit{- #Chúcbạnhọctốt! -}$
`1`, `B`
`2`, `B`
`-` Cấu trúc : would like + to -V = 'd like + to- V : muốn làm gì
`3`, `D`
`-` Cấu trúc câu nghi vấn với would like : Would +S+ like + to -V ?
`-` Cấu trúc câu hỏi với Wh- question : Wh-question + trợ động từ/tobe + S+ V /Adj... ?
`4`, `A`
`-` Cấu trúc một mệnh đề hoàn chỉnh :S + V + O
`->` Loại `D` và `B` ( V đứng trước trạng từ)/
`-` Cấu trúc phủ định THTĐ :S + don't/doesn't + V
`5`, `B`
`-` Answer với câu hỏi Yes/No :
`+)` Yes, S + trợ động từ
`-)` No, S + trợ động từ + not.
`6`.`C`.
`-` Cấu trúc: put sth away : vứt cái gì đó đi.
`-` Ở đây chỉ " dishes" nên dùng " them".
`7`, `C`
`-` windows là số nhiều đếm được -> đi với are và many.
`-` How many/How much + N + tobe +there ? : Có bao nhiêu ?
`8`, `B`
`-` chairs là số nhiều -> đi với tobe are
`-` Some dùng trong câu khẳng định -> loại `A`.
`9`, `C`
`-` Dựa vào cảnh ngữ phía sau -> nói về gia đình.
`-` There +tobe + N : có cái gì.
`10`, `B`
`-` tobe + Adj
`-` Cụm : I'm lovely to meet you : Tôi rất vui được gặp bạn.
`-` Adj + to -V
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK