$1.$ $B$
- S + need + to V: cần phải làm gì.
$-$ Bạn cần như thế nào khi "có khả năng chạm khắc vở trứng sẽ mất đến hai tuần để hoàn thành"?
`->` patient (adj.): kiên nhẫn.
$2.$ $C$
$-$ "three times": ba lần, chỉ tần suất.
$3.$ $A$
$-$ Câu điều kiện loại $I$: If + Thì hiện tại đơn, S + will/ shall/ can/ may/ should/ must + V (Bare).
$+$ Diễn tả một sự việc có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
- make (v.): tạo ra.
$4.$ $C$
$-$ S + V + in order + (not) + to V: để mà ...
- make use (v.): tận dụng.
$5.$ $A$
$-$ in + mốc thời gian.
$6.$ $D$
$-$ give someone sth: đưa cho ai đó thứ gì.
$+$ pleasure (n.): sự hài lòng.
$-$ help + O + V (Bare): giúp ai đó làm gì.
$+$ relax (v.): thư giãn.
$7.$ $A$
$-$ Thì hiện tại đơn- Với to be: S + am/ is/ are + ..
$+$ be + adj.
`->` dangerous (adj.): nguy hiểm.
$8.$ $A$
$-$ fashion magazine (n.): tạp chí thời trang.
$9.$ $B$
$-$ to share sth with someone: chia sẻ cho ai đó thứ gì, điều gì.
$-$ in + địa điểm rộng lớn, bao quát.
$10.$ $C$
$-$ Tính từ sở hữu + Danh từ.
- product (n.): sản phẩm.
$11.$ $A$
$-$ Mệnh đề danh ngữ đóng vai trò là tân ngữ cho động từ: S + V + S + to be/ V + ...
$12.$ $B$
$-$ enjoy + N/ V-ing: thích làm gì.
$-$ sell sth for money: bán lấy tiền.
$13.$ $B$
$-$ S + spend + time + V-ing: dành thời gian làm gì.
$14.$ $A$
$-$ Because + S + V: Bởi vì ...
- Dùng để giải thích nguyên nhân của hành động.
$15.$ $C$
$-$ There are + Danh từ số nhiều: Có …
- reason (n.): lí do.
$16.$ $D$
$-$ love + to V/ V-ing: yêu thích làm gì.
- take photo (v.): chụp ảnh.
$17.$ $B$
$-$ Thì tương lai đơn- Nghi vấn: Will + S + V?
- take up (v.): bắt đầu một sở thích nào đó.
$18.$ $C$
- other + Danh từ số nhiều đếm được: người khác, cái khác.
$19.$ $C$
$-$ Thì hiện tại đơn- Với to be: S + am/ is/ are + ..
$+$ be + adj.
`->` creative (adj.): sáng tạo.
$20.$ $D$
$-$ Thì hiện tại đơn- Với to be: S + am/ is/ are + ..
$+$ be + adj.
`->` difficult (adj.): khó khăn.
1 B paitent: Kiên nhẫn
2 C cụm từ : three times a week
3 A make
ĐKL1: If + S + V(s/es), S + will /can + V...
4 A cụm từ: make models
5 A in free time : vào t/g rảnh
6 D tính từ relaxed bổ nghĩa cho danh từ you
7 A be + adj
8 A fashion magazine:tạp chí thời trang
9 A share sth with sb
10 D greet to sb
ĐKL1: If + S + V(s/es), S + will /can + V...
11 A dịch: cái này ko tốn nhiều , mọi thứ bạn cần là t/g
12 D
Enjoy + V-ing, sell sth for sth
13 B spend time/money (on) doing sth
14 A S1 + V1, because S2 + V2
15 C reason (n) lí do
16 C love + V-ing/to V
17 B take up + N/V-ing : bắt đầu một sở thích
18 D others: những người khác; other là người khác
19 C be + adj
20 D and nối 2 từ cùng loại
tham khảo ạ
@linanguyenpham
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK