1 John lived in this apartment in 2005
Hđ xảy ra và đã kết thúc ở QK
2 Mai started to wear glasses since she was five
S + V2/Ed since + S + V2/ed
3 John owned this car two weeks ago
4 The last time I saw him was two years
the last time + S + V2/Ed + was + [t/g]
5 she has started to live in Ha Noi for two years
ago... => for....
6 This is the first time I have eaten this kind of food
this is the first time + S + have /has + V3/Ed ....
7 She is the most beautiful girl I have ever seen
8 I haven’t read this novel before
S + have/has + V3/Ed +...before
read -read -read
9 I haven’t cut my hair since October
in.. => since
10 We haven’t gone together for five months
ago... => for + T/g
11 It is two years since I went to Singapore
It is + t/g + since + S+ V2/Ed...
I haven’t been to Singapore for two years
ago => for + t/g
Bạn tham khảo
@linaguyenpham
`1.` John has lived in this apartment.
`-` move into apartment: chuyển vào căn hộ sống - live in sth: sống ở đâu
`-` Bắt đầu chuyển vào sống vào năm 2005 `->` Sống từ năm 2005 (và có thể tiếp tục trong TL) `->` Thì HTHT
`( + )` S + have/has + VpII + O
`-` Chủ ngữ số ít `->` Đi với has
`2.` Mai has worn glasses since she was five.
`-` Cấu trúc: S + started/began/... + to V-inf/V-ing + O + thời gian trong QK
`->` S + have/has + VpII + O + since + mốc thời gian/for + khoảng thời gian
`-` "She was five" - Cô ấy năm tuôi - Là một mốc thời gian `->` Đi với since
`3.` John has owned this car for two weeks.
`-` own (v): sở hữu
`( + )` S + have/has + VpII + O + for + khoảng thời gian/since + khoảng thời gian
`-` John đã sở hữu chiếc xe này được 2 tuần.
`4.` The last time I saw him was a week ago.
`-` Cấu trúc: The last time + S + V-ed + O + was + time (QK)
`5.` She has lived in Ha Noi for two years.
`6.` This is the first time I have ever eaten this kind of food.
`-` Cấu trúc: It/This + is/was + the + first/second/... + S + have/has + (ever) + VpII + O
`7.` She is the most beautiful girl I have ever seen.
`-` Cấu trúc: S + tobe + the + most + adj/adj-est + N + S + have/has + (ever) + VpII +O.
`8.` I haven't read such a good book before.
`-` Cấu trúc: S + haven't/hasn't (have never/has never) + such + a/an + adj + N + before
`-` Tôi chưa từng đọc một cuốn sách hay như vậy trước kia.
`9.` I haven't had my hair cut since October.
`-` have sth done = việc gì được làm bởi ai đó
`10.` We haven't gone together for five months.
`( - )` S + haven't/hasn't + VpII + O + for + khoảng thời gian/since + mốc thời gian
`11.` It is/has been two years since I went to Singapore.
`-` Cấu trúc: It + tobe/have/has been + time + since + S + (last) + V-ed + O
`-` Ko thể là "since I has been" - Do thứ nhất, I là chủ ngữ đi với have.
`-` "since + S + (last) + V-ed" `->` Ko thể chia thì HTHT (has been)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK