1. will travel
-> Dấu hiệu "tonight" -> thì tương lai đơn:
-> dạng khẳng định: $S+will+V+...$
2. has
-> Dấu hiệu "once a week" -> thì hiện tại đơn:
-> dạng khẳng định: $S+V(s,es)+...$
-> Chủ ngữ "my cousin" -> động từ "has" ( Bất quy tắc)
3. leaves
-> diễn tả một lịch Trình -> thì hiện tại đơn:
-> dạng khẳng định: $S+V(s,es)+...$
-> Chủ ngữ "the train" -> động từ "leaves" ( có quy tắc)
4. listens
-> Dấu hiệu "never" -> thì hiện tại đơn:
-> dạng khẳng định: $S+V(s,es)+...$
-> Chủ ngữ "my father" -> động từ "listen" ( có quy tắc)
5. Does he fly
-> Dấu hiệu "everyyear" -> thì hiện tại đơn:
-> dạng nghi vấn: $Do/Does+S+V+...?$
-> Chủ ngữ "he" -> trợ động từ "does"
6. do you have
-> Dấu hiệu "every day" -> thì hiện tại đơn:
-> dạng nghi vấn: $Do/Does+S+V+...?$
-> Chủ ngữ "you" -> trợ động từ "do"
7. won't come
-> Dấu hiệu "tomorrow" -> thì tương lai đơn:
-> dạng phủ định: $S+won't+V...$
8. enjoys/ won't stop
Vế 1:
-> diễn tả sở thích -> thì hiện tại đơn:
-> dạng khẳng định: $S+V(s,es)+...$
-> Chủ ngữ "peter" -> động từ "enjoys" (có quy tắc )
Vế 2:
-> Dấu hiệu "in the future" -> thì tương lai đơn:
-> dạng phủ định: $S+won't+V...$
9. Does the airplane take off
-> diễn tả một lịch Trình -> thì hiện tại đơn:
-> dạng nghi vấn: $Do/Does+S+V+...?$
-> Chủ ngữ "the airplane" -> trợ động từ "does"
`Answer:`
`1.` will travel
`->` Cấu trúc thì Tương Lai đơn: S + will + V
`@` Dấu hiệu: tonight
`2.` has
`->` Cấu trúc thì Hiện tại đơn: S + Vs/es
`@` Dấu hiệu: once a week
`-` My cousin là danh từ số ít `->` động từ have thành "has"
`3.` leaves
`->` Cấu trúc thì Hiện tại đơn: S + Vs/es
`@` Dấu hiệu: at 6 a.m
`-` The train là danh từ số ít `->` thêm "s/es" vào sau động từ
`4.` listens
`->` Cấu trúc thì Hiện tại đơn: S + Vs/es
`@` Dấu hiệu: never
`-` My father là danh từ số ít `->` thêm "s/es" vào sau động từ
`5.` Does he fly
`->` Cấu trúc thì Hiện tại đơn: Do/Does + S + V?
`@` Dấu hiệu: every year
`-` He là danh từ số ít `->` dùng trợ động từ "does"
`6.` do you have
`->` Cấu trúc thì Hiện tại đơn: Do/Does + S + V?
`@` Dấu hiệu: everyday
`-` You là danh từ số nhiều `->` dùng trợ động từ "do"
`7.` won't come
`->` Cấu trúc thì Tương Lai đơn: S + won't + V
`@` Dấu hiệu: tonight
`8.` enjoys - won't stop
`-` Đoạn đầu: Không có dấu hiệu thì `->` dùng thì Hiện tại đơn
`+` Cấu trúc: S + Vs/es
`-` Peter là danh từ số ít `->` thêm "s/es" vào sau động từ
`-` Đoạn sau: có "in the future" Dấu hiệu thì Tương lai đơn
`+` Cấu trúc: S + won't + V
`9.` Will the airplane be taking off
`->` Cấu trúc thì Tương lai tiếp diễn: Will + S + be + V_ing?
`@` Dấu hiệu: at 6 a.m tomorrow
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK