=>
1. C (thì HTHT, Have/Has S V3/ed?; you -> dùng have)
2. C (last year -> QKĐ, S V2/ed)
3. B (an hour ago -> QKĐ, S V2/ed)
4. B (yesterday -> QKĐ, S V2/ed)
5. D (thì HTĐ, S Vs/es -> thói quen, lịch trình, sự thật hiển nhiên, diễn tả nghề nghiệp)
6. A (now -> HTTD, S is/am/are Ving)
7. for ten years (for + khoảng thời gian -> HTHT, S have/has V3/ed)
8. A (500 years ago -> QKĐ, S V2/ed)
9. D (tomorrow -> TLĐ, S will V)
10. A (last year -> QKĐ, S V2/ed)
`Answer:`
`1.` `C.`
`->` Cấu trúc thì HTHT: Have/has + S + Ved/V3?
`-` You là danh từ số nhiều `->` dùng trợ động từ "have"
`2.` `C.`
`->` Cấu trúc thì QKĐ: S + Ved/V2
`@` Dấu hiệu: last year
`3.` `b)`
`->` Cấu trúc thì QKĐ: S + Ved/V2
`@` Dấu hiệu: an hour ago
`4.` `b)`
`->` Cấu trúc thì QKĐ: S + Ved/V2
`@` Dấu hiệu: yesterday
`5.` `D.`
`->` Cấu trúc thì QKĐ: S + Vs/es
`-` My mother là danh từ số ít `->` thêm "s/es" vào sau động từ
`6.` `a)`
`->` Cấu trúc thì HTTD: S + am/is/are + V_ing
`@` Dấu hiệu: now
`7.` `b)`
`-` Vì động từ chia ở thì HTHT nên `->` dùng "since" + MTG
`8.` `a)`
`->` Cấu trúc thì QKĐ: S + Ved/V2
`@` Dấu hiệu: 500 years ago
`9.` `d)`
`->` Cấu trúc thì TLĐ: S + will + V
`@` Dấu hiệu: tomorrow
`10.` `a)`
`->` Cấu trúc thì QKĐ: S + Ved/V2
`@` Dấu hiệu: last year
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK