16) hot
hot (adj): nóng --> heat (n) : nhiệt
17) ability
able (adj): có thể --> ability (n): khả năng
18) savings
save (v): tiết kiệm --> savings (n): tiền tiết kiệm
19) carelessly
care(n): chú tâm, cẩn thận --> careless (adj): bất cẩn ---> carelessly(adv) : một cách bất cẩn
20) noisily
noise(n): tiếng ồn --> noisy(adj): ầm ĩ, ồn ào ---> một cách ồn ào
21) D --> fresher
22) A --> come
might + V
23) A --> bỏ will
Cấu trúc câu điều kiện loại 1: If + clause (thì hiện tại đơn), clause (thì tương lai đơn).
=> Câu đk loại nói về 1 sự việc có thể xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai.
VD: If I drink coffee tonight, I will not sleep well.
24) A --> The members
25) D --> It is
Chúc bạn học tốt ^^
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK