`3.`
`1.` Sarah has just sent me a text message. (just đứng trước VpII)
`2.` Cameron hasn't done his homework yet. (yet đứng cuối câu)
`3.` They have lived in Barcelona for three years.(for + time đứng cuối câu)
`4.` I haven't played the piano since last month. (since + time đứng cuối câu)
`5.` We have already seen that film. (already đứng trước VpII)
`6.` I have worn glasses for two years.
`7.` Nico has just scored a goal.
`-` Cấu trúc thì HTHT
`( + )` S + have/has + VpII + O
`( - )` S + haven't/hasn't + VpII + O
`( ? )` Have/Has + S + VpII + O?
`-` I, you, we, they + Các chủ ngữ số nhiều `=>` Have
`-` He,she,it + Các chủ ngữ số ít `=>` Has
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK