Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 cho em xin công thức thì: HTĐ,HTHT,QKĐ,QKTT,TLĐ,TLTD câu hỏi 4679373...

cho em xin công thức thì: HTĐ,HTHT,QKĐ,QKTT,TLĐ,TLTD câu hỏi 4679373 - hoctapsgk.com

Câu hỏi :

cho em xin công thức thì: HTĐ,HTHT,QKĐ,QKTT,TLĐ,TLTD

Lời giải 1 :

* Thì HTĐ:
`+` I/you/we/they + V
      He/she/it + V(s/es)
`-` I/uou/we/they + don't V 
     He/she/it + doesn't V
`?` Do/does + S + V ?
* Thì HTTD: S + am/is/are ( not ) + V-ing
Is/am/are + S + V-ing ?
* Thì QKĐ:
S + V(2/ed)
Did + S + V ?
* Thì QKTD
S + was/were ( not ) + V-ing + O
Was/were + S + V-ing ?
* Thì TLĐ:
S + will V(inf)
Will + S + V ?
* Thì TLTD:
S + will ( not ) be V-ing
Will + S + be V-ing ?
`@Q`

Thảo luận

-- Haii
-- Haii
-- Khong ặ <3 Người cũ ạ

Lời giải 2 :

1. HTĐ (present simple : hiện tại đơn)

a, động từ tobe

Trong đấy:

I you we they/ he she it/ danh từ số ít và danh từ số nhiều là chủ ngữ (S)

is/am/are là tobe

Wh: từ để hỏi bắt đầu bằng chữ wh (why, who, where...)

* khẳng định:

He/she/it/danh từ số ít + is + adj/noun + O

I + am + adj/noun + O

You/we/they/danh từ số nhiều + are + O

* phủ định:

He/she/it/danh từ số ít + isn't (is not) + O

I + am not + O

You/we/they/danh từ số nhiều + aren't (are not) + O

* câu hỏi:

(Wh) Is + he/she/it/danh từ số ít + adj/noun...?

(Wh) Am + I + O + adj/noun...?

(Wh) Are + you/we/they/danh từ số nhiều + adj/noun...?

b, động từ thường:

Trong đó does và do là trợ động từ

*khẳng định :

I/you/we/they/danh từ số nhiều + V_o ( động từ nguyên thể)

He/she/it/danh từ số ít + Vs_es (looks, watches,goes,...)

*phủ định:

I/you/we/they/danh từ số nhiều + don't (do not) + V_o

He/she/it/danh từ số ít + doesn't (does not) + V_o

*nghi vấn:

(Wh) do + I/you/we/they/danh từ số nhiều + V_o

(Wh) does + he/she/it/danh từ số ít + V_o

2. HTHT (present perfect : hiện tại hoàn thành)

*khẳng định :

I/you/we/they/danh từ số nhiều + have + V_pp (động từ phân từ hai: done, known, needed, read, written,....)

He/she/it/danh từ số ít + has + V_pp

* phủ định :

I/you/we/they/danh từ số nhiều + haven't (have not) + V_pp

He/she/it/danh từ số ít + hasn't (has not) + V_pp

* nghi vấn :

(Wh) have + I/you/we/they/danh từ số nhiều + V_pp

(Wh) has + he/she/it/danh từ số ít + V_pp

3. QKĐ (past simple : quá khứ đơn)

Trong đó was và were là tobe (trong quá khứ)

* khẳng định

I/he/she/it/danh từ số ít + was +...

You/we/they + were +....

*phủ định :

I/he/she/it/danh từ số ít + wasn't (was not) +...

You/we/they/danh từ số nhiều + weren't (were not) +...

*nghi vấn :

(Wh) was + I/he/she/it + ...

(Wh) were + you/we/they +...

4. QKTT ( past continuous: quá khứ tiếp diễn)

*khẳng định :

I/he/she/it/danh từ số ít + was + V_ing (động từ đuôi ing: writing, listening, jumping, crying,...)

You/we/they/danh từ số nhiều + were + V_ing

*phủ định

I/he/she/it/danh từ số ít + wasn't + V_ing

You/we/they/danh từ số nhiều + weren't + V_ing

*nghi vấn :

(Wh) was + I/he/she/it/danh từ số ít + V_ing

(Wh) were + you/we/they/danh từ số nhiều + V_ing

5. TLĐ (Future simple : tương lai đơn)

*khẳng định

I/you/we/they/he/she/it/danh từ số ít /danh từ số nhiều + will + V_o

*phủ định

S + won't (will not) + V_o

*nghi vấn

(Wh) will/won't + S + V_o

TLTD (Future continuous : tương lai tiếp diễn)

*khẳng định

S + will + be + V_ing

*phủ định

S + won't + be + V_ing

* nghi vấn

(Wh) will/won't + S + be + V_ing

Chúc bạn học tốt

Mong được ctlhn từ bạn ^^

Mất công vl ae ạ^^

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK