Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 cho mình xin cái bảng mà có danh từ tính...

cho mình xin cái bảng mà có danh từ tính từ động từ của mấy từ thường dùng lớp 7 với lại vị trị của chúng trong câu ai trl nhanh nhất mà đúng yêu cầu mình s

Câu hỏi :

cho mình xin cái bảng mà có danh từ tính từ động từ của mấy từ thường dùng lớp 7 với lại vị trị của chúng trong câu ai trl nhanh nhất mà đúng yêu cầu mình sẽ cho ctlhn+cảm ơn+5sao

Lời giải 1 :

Trả lời:

1.   

NOUN

VERB

ADJ

PARTICIPLE

ADV

NOTE

2.   

Anger

 

Angry

 

Angrily

giận dữ

3.   

Anxiety

 

Anxious

 

Anxiously

Lo lắng

4.   

Act/ action/ activity

Act

Active

 

Actively

hoạt động, hành động

5.   

Amusement

Amuse

 

Amusing/ed

 

Vui chơi

6.   

Attraction

Attract

Attractive

Attracted

Attractively

Hấp dẫn

7.   

Beauty

Beautify

Beautiful

 

Beautifully

đẹp

8.   

Business

 

Busy

 

Busily

bận việc

9.   

Care/ ful/ ness

Care

Careful/ less

 

Careful/ lessly

cẩn thận

10.             

celebration

celebrate

celebrative

 

 

tổ chức

11.             

Center

 

Central

 

Centrally

Trung tâm

12.             

Collection

Collect

Collective

 

 

Thu thập

13.             

Comfort

Comfort

Comfortable

 

Comfortably

Tiện nghi

14.             

Communication

 Communicate

Communicative

 

 

Thông tin

15.             

Curiosity

 

Curious

 

Curiously

Tò mò

16.             

Danger

Endanger

Dangerous

 

Dangerously

Nguy hiểm

17.             

Death

Die

Dead

 

 

Chết

18.             

Deafness

Deafen

Deaf

 

 

điếc

19.             

Depth

Deepen

Deep

 

Deeply

Sâu

20.             

Dependence

Depend

Dependent

 

 

Phụ thuộc

21.             

Difference

Differ

Different

 

Differently

Khác nhau

22.             

Difficulty

 

Difficult

 

Difficultly

Khó khăn

23.             

Disappointment

Disappoint

Disappointing

Disappointed/ ing

Disappointedly

Thất vọng

24.             

Economy

Economicalize

Economic/ al

 

Economically

Kinh tế

25.             

Electricity

 

Electrical

 

 

điện

26.             

Excitement

Excite

exciting

Excited/ ing

Excitingly

Hào hứng

27.             

Explanation

Explain

Explanatory

 

 

Giải thích

28.             

Fascination

Fascinate

Fascinating

Fascinating/ed

Fascinatingly

Lôi cuốn, hấp dẫn

29.             

Friend

Friendship( tình bạn)

 

Friendly

 

 

bạn bè, thân thiện

30.             

Fluency

 

Fluent

 

Fluently

Trôi chảy

31.             

Harm

Harm (gây hại)

Harmful/ less

 

Harmlully/lessly

Hại

32.             

Happiness

 

Happy

 

Happily

Hạnh phúc

33.             

Health

 

Healthy

 

Healthily

mạnh khỏe

34.             

History

 

Historic( có tính chất lịch sử , cổ kính) Historical( thuộc về lịch sử)

 

Historically

lịch sử

35.             

Information

Inform

Informative

 

 

Thoâng tin

36.             

Invention

Invent

Inventory

 

 

Phát minh

37.             

Laziness

 

Lazy

 

Lazily

Lười biếng

38.             

Length

Lengthen

Long

 

 

Dài

39.             

Movement

Move

Movable

(có thể di chuyển, di động)

Moving/ ed

(xúc động)

 

Di chuyển

40.             

Nation

Nationality

Nationalize

National

 

 

nước, quốc gia, quốc tịch

41.             

Nature

Naturalize

Natural

 

Naturally

Thiên nhiên

42.             

Pleasure

Please

Pleasant

 

Pleasantly

Hài lòng , thư giãn , vừa lòng

43.             

Pollution

Pollute

 

Polluted

 

Ô nhiễm

44.             

Possession

Possess

Possessive

 

Possessively

sở hữu

45.             

Practice

Practise

Practical

 

Practically

thực hành

46.             

Preparation

Prepare

Preparatory

 

 

chuẩn bị

47.             

Prevention

Prevent

Preventable

 

 

Ngăn ngừa, ngăn

48.             

Product

Production

Produce

Productive

 

 

sản xuất , sản phẩm

49.             

Protection

Protect

Protective

 

 

bảo vệ

50.             

Reason

Reason

Reasonable

 

Reasonably

Lý do

51.             

Science

 

Scientific

 

Scientifically

Khoa học

52.             

Society

Socialize

Social,sociable

 

Socially

Xã hội

53.             

Strength

Strengthen

Strong

 

Strongly

Mạnh

54.             

Success

Succeed

Successful

 

Successfully

Thành công

55.             

Variety

Vary

Various

 

Variously

Đa dạng

56.             

Value

Value

Valuable

 

 

Giá trị , có ích , quý báu, quan trọng

57.             

Violence

Violate

Violent

 

violently

bạo lực

58.             

Warmth

Warm

Warm

 

Warmly

ấm áp

59.             

Width

Widen

Wide

 

Widely

Rộng

60.             

Wonder

Wonder

Wonderful

 

Wonderfully

Kì diệu

 

Thảo luận

-- uầy khâm phục, thế mà cũng gõ đc = (((
-- uh thanks bạn nhìu nha bạn tham khảo xem có được ko?
-- cảm ơn nhìu luôn
-- mà thứ tự là gì vậy
-- danh, động, tính, trạng
-- ok mơn

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK