`1.` lives `->` lived
`-` Dấu hiệu của thì QKD: when he was a boy (mệnh đề quá khứ)
`( + )` S + V-ed + O
`2.` went `->` go
`-` Trong câu nghi vấn thì QKD thì V thường ko chia (V-inf)
`( ? )` Did + S + V-inf + O?
`3.` haves `->` has
`-` Ko có "haves" `-` Chỉ có "has" là dạng số ít của "have"
`( + )` S + V-s/es + O
`4.` rains `->` raining
`-` Thì HTTD (mang nghĩa tương lai - tomorrow)
`( + )` S + am/is/are + V-ing + O
`5.` weren't `->` didn't
`-` weren't đi với tobe, didn't đi với V thường
`-` play (v): chơi `->` didn't + V-inf
`( - )` S + didn't + V-inf + O
`6.` drink `->` drinks
`-` Thì HTD + Chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít `=>` V chia s/es
`( + )` S + V-s/es + O
`7.` will get up `->` get up
`-` Câu điều kiện loại I - Diễn tả một giả định có khả năng xảy ra ở Hiện tại hoặc trong TL
`-` If-clause chia thì HTD `->` Ko thể là "will get up" do nó là thì TLD
`-` Cấu trúc: If + HTD, S + will/may/can/... + V-inf + O
`8.` often doesn't stay `->` doesn't often stay
`-` Những trạng từ chỉ tần suất (always, usually,often,....) thì luôn đứng V thường
`( - )` S + don't/doesn't + V-inf + O
$1.$ lives `->` lived (...)
- Chuỗi sự việc trong quá khứ `->` Chia cả hai vế ở thì QKĐ. (Anh ta đã từng ... khi còn ...)
___
$2.$ went `->` go.
- Công thức câu hỏi với trợ động từ của thì QKĐ: ${Did + S + V-inf..?}$
- V-inf: Động từ nguyên thể.
___
$3.$ haves `->` has.
- Động từ $have$ khi đi với chủ ngữ số ít sẽ chuyển thành $has$.
___
$4.$ stay `->` will stay.
- Sự việc sẽ xảy ra trong tương lai (?), "It is rains tomorrow" thì đã được định sẵn, có thể dùng HTĐ.
___
$5.$ weren't play `->` didn't play.
- "Yesterday": dấu hiệu QKĐ.
- Công thức câu phủ định: ${S + didn't + V-inf..}$
___
$6.$ drink `->` drinks.
- "Often": dấu hiệu HTĐ, chỉ sự thường xuyên của một thói quen/hành động..
- $She$ là chủ ngữ số ít, khi chia động từ sẽ chuyển hoặc thêm đuôi s/es..
___
$7.$ will get up `->` get up.
- Công thức câu điều kiện loại 1 (đặt ra một điều kiện có thật: Nếu ... thì ...): ${If + HTĐ, S + will + V-inf..}$
___
$8.$ often doesn't `->` doesn't often.
- $Often$ là một trạng từ (adv.) chỉ tần suất, không đứng trước trợ động từ.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK