Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 1. peter (play) ........................... fooball yesterday? 2. john (not like)...

1. peter (play) ........................... fooball yesterday? 2. john (not like) ................ (work) ....................... in front of a computer all da

Câu hỏi :

1. peter (play) ........................... fooball yesterday? 2. john (not like) ................ (work) ....................... in front of a computer all day 3. i'd like (visit) ................................ the Viet Nam museum of ethnology this weekend 4. i'd rather (make) ......................... crafts than listen to music 5. the gate (lock) ..................... at 9p.m everday 6. we all adored (do) .................................. aerobics when we (be) ............. young 7. we (finish) .......................... most of our work so far 8. our teacher says that new technology (make) ............................. many worker jobless in the future 9. what you (do) .......................................... at this time next month? i (lie) .................... on the beach 10. when she (come) ............................... later today, he (make) ........................... the dinner

Lời giải 1 :

1. Did Peter play

--> Câu hỏi ko có từ hỏi (Yes/No question) thì quá khứ đơn: Did + S + V(bare) + O ?

2. doesn't like - working/to work

--> Câu phủ định thì hiện tại đơn: S + do / does + not + O.

--> like + V-ing / to V (thích)

3. to visit

--> would like + to V (muốn)

4. make

--> would rather do sth than do sth (thích làm gì hơn)

5. is locked

--> Câu bị động thì hiện tại đơn: S + is/am/are + Vp2 + (by + O)

6. doing - were

--> adore + V-ing (yêu thích)

--> Khẳng định thì quá khứ đơn: S + V-ed + O

7. have finished

--> Khẳng định thì hiện tại hoàn thành: S + have/has + Vp2 + O

8. will make

--> Khẳng định thì tương lai đơn: S + will + V(bare) + O

9. will you be doing - will be lying

--> Câu hỏi có từ hỏi (Wh- question) thì tương lai tiếp diễn: Wh- + will + S + be + V-ing ?

--> Khẳng định thì tương lai tiếp diễn: S + will be + V-ing + O

10. came - was making

--> Thì quá khứ tiếp diễn:

+) When/As + past simple (khi)

+) While + past continous (trong khi)

+) Khẳng định: S + was/were + V-ing + O

Thảo luận

-- cho mình 5* và câu trả lời hay nhất nhaaa

Lời giải 2 :

=>

1. Did Peter play

-> yesterday (QKĐ, Did S V?)

2. doesn't like/working

-> chủ ngữ số ít (S doesn't V)

-> like Ving: thích làm gì

3. to visit

-> would like to V: muốn làm gì

4. make

-> would rather V than V: thích/muốn làm gì hơn

5. is locked

-> everyday (bị động HTĐ is/am/are V3/ed)

6. doing/were

-> adore Ving: yêu thích

-> adored (thì QKĐ, S V2/ed)

7. have finished

-> so far (HTHT, S have/has V3/ed)

8. will make

-> in the future (TLĐ, S will V)

9. will you be doing/will be lying

-> at this time next month (TLTD, S will be Ving)

10. comes/will be cooking

-> when HTĐ, TLTD

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK