`2,g`
- Thì hiện tại hoàn thành: hành động diễn ra tại một thời điểm cụ thể và chưa kết thúc tại thời điểm nói.
`3,f`
- Thì hiện tại tiếp diễn: diễn tả hành động đã được lên kế hoạch trong tương lai gần
`4,a`
- Thì hiện tại hoàn thành: diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại
`5,d`
- Thì hiện tại tiếp diễn: diễn tả một thói quen gây phiền phức cho người khác
`6,j`
- Thì hiện tại tiếp diễn: diễn tả một hành động đang xảy ra
`7,h`
- Thì hiện tại hoàn thành: diễn tả hành động xảy ra tại một thời điểm chưa xác định trong quá khứ
`8,c`
- Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn: diễn tả sự tiếp diễn của hành động bắt đầu trong quá khứ kéo dài đến hiện tại
`9,b`
- Thì hiện tại hoàn thành: diễn tả hành động vừa mới xảy ra và kết quả thấy rõ ở hiện tại
`10,i`
- Thì hiện tại tiếp diễn: diễn tả tình huống đang thay đổi và phát triển
1. The plane to Sydney leaves at eleven o'clock.
e, timetables and programmes
Giải thích: Present Simple
S + V-bare/s/es + O
2. I have written two letters this morning.
g, action which has happened within a specific time period which is not over at the moment of speaking.
Giải thích: Present Perfect
S + have/has + Ved/V3 + O
3. They'are going on holiday on Saturday.
f, actions that we have arranged to do in the near future.
Giải thích: Present Continuous
S + am/is/are + V-ing + O
4. Graham has known Errol for five years.
a, actions which started in the past and continue up to the present
Giải thích:Present Perfect
S + have/has + Ved/V3 + O
5. You're always leaving the door open.
d, to express criticism or annoyance.
Giải thích: Present Continuous.
S + is/am/are + V-ing + O
6. We are rehearsing a new play at the moment.
j, temporaty actions
Giải thích: Present Continuous.
S + is/am/are + V-ing + O
7. Geogre haf bought a new car.
h, action which happened at an unstated time in the past
Giải thích: Present Perfect.
S + have/has + Ved/V3 + O
8. Lisa has been cleaning the house all morning.
c. to put emphasis on the duration of an action which started in the past and continues up to the present.
Giải thích: Present Perfect Continuous.
S + have/has + been ? V-ing
9. Look! Alision has dyed her hair!
b, action which has recently finished and whose result is visible in the present.
Giải thích: Present Perfect.
S + have/has + Ved/V3 + O
10. More and more people are recycling their rubbish.
i, changing or developing situations.
Giải thích: Present Continuous.
S + is/am/are + V-ing + O
#chucbanhoctot
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK