Trang chủ Hóa Học Lớp 8 Bài tập 1: Tính Phân tử khối của a) MgO,...

Bài tập 1: Tính Phân tử khối của a) MgO, CuO, CaO, NO b) Al,03, Fe,03, Fe,(SO4)3 c) N2, Cl2, F2

Câu hỏi :

giúp mình với mn ơii mình cần gấp lắm

image

Lời giải 1 :

Đáp án:

 

Giải thích các bước giải:

 

image

Thảo luận

Lời giải 2 :

Tính phân tử khối:

a,

MgO = 40đvC

PTK = NTK Mg + NTK O

       =    24        + 16

       = 40đvC

CuO = 80đvC

PTK = NTK Cu + NTK O

       =      64     + 16

       = 80đvC

CaO = 56đvC

PTK = NTK Ca + NTK O

       =   40     + 16

        =  56đvC

NO = 30đvC

PTK = NTK N + NTK O

       =  14   + 16

       = 30đvC

b,

Al2O3 = 102đvC

PTK = NTK Al .2 + NTK O .3

        = 27.2     + 16.3

        = 54  + 48

        = 102đvC

Fe2O3 = 152đvC

PTK = NTK Fe . 2 + NTK O . 3

       =    56 .2 + 16.3

       =  104  + 48

       = 152đvC

Fe2(SO4)3 = 400đvC

PTK = NTK Fe . 2 + NTK S . 3 + NTK O . 12

       = 56 . 2 + 32. 3 + 16 . 12

       = 112 + 96 + 192

       = 400đvC

c,

N2 = 28đvC

PTK = NTK N . 2 = 14 . 2 = 28đvC

Cl2 = 71đvC

PTK = NTK Cl . 2 = 35,5 . 2 = 71đvC

F2 =  38đvC

PTK = NTK F . 2 = 19 . 2 = 38đvC

@VươnggNhii

Chúc bạn học tốt!!

Bạn có biết?

Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK