`overlineunderline{Tatkhanh555}`
`@` At present: Dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn
`@` Ngoài từ "At present" còn các từ khác để nhận biết thì hiện tại tiếp diễn là: `↓`
`***` Now: Bây giờ
`***` Right now: Ngay bây giờ
`***` At the moment: Ngay lúc này
`***` ................
`@` Cấu trúc của thì hiện tại tiếp diễn [Cái này là anh thêm nếu em chưa biết ^^]
* Câu khẳng định:
(+) $S$ `+` $am/is/are$ `+` $V-ing$
* Câu phủ định:
(-) $S$ `+` $am/is/are$ `+` $not$ `+` $V-ing$
* Câu nghi vấn [có hai cái]:
(?) $Am/is/are$ `+` $S$ `+` $V-ing?$
`->` $Yes,$ $S$ `+` $am/is/are$
`->` $No,$ $S$ `+` $am/is/are$ `+` $not$
At present là : dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn
→ Ngoài ra còn các từ khác như : at the moment, now, right now, at, look, listen
⇒ Form :
(+) S + am / is / are + V-ing + O
(-) S + am / is / are + not + V-ing + O
(?) Am / Is / Are ( not ) + S + V-ing + O
→ Yes, S + am / is / are
→ No, S + am / is / are + not
* I : am
He, she, it : is
You, we, they : are
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK