$\text{1. }$prefers (Chia hiện tại đơn)
- Cấu trúc: S+ V(s/es)
+ Chủ ngữ số ít nên động từ cần chia
$\text{2. }$to drink
- Cấu trúc: S + be + adj + enough + (for somebody) + to V
$\text{3. }$moves ( Sự thật hiển nhiên, dùng tương lai đơn)
- Cấu trúc: S+ V(s/es)
+ Chủ ngữ số ít nên động từ cần chia
$\text{4. }$is going to see (DHNB tương lai gần: tonight)
- Cấu trúc: S+ am/is/are+ going to+ V(inf)
$\text{5. }$walks (DHNB hiện tại đơn: often)
- Cấu trúc: S+ V(s/es)
+ Chủ ngữ số ít nên động từ cần chia
$\text{6. }$does (DHNB hiện tại đơn: usually)
- Cấu trúc: S+ V(s/es)
+ Chủ ngữ số ít nên động từ cần chia
$\text{7. }$to read
- Cấu trúc chung: It's+ Adj+ (for somebody)+ to V
- It is necessary (+ for somebody) + to V: Ai đó cần làm gì
$\text{8. }$is doing (Dùng hiện tại tiếp diễn)
- Cấu trúc: S+ am/is/are+ Ving
$\text{9. }$emptied (DHNB quá khứ đơn: two hours ago)
- Cấu trúc: S+ V_ed/bqt
$\text{10. }$experimenting
- Cấu trúc: S+ start+ Ving: Ai đó bắt đầu làm gì
$\textit{# Themoonstarhk}$
`1` prefers
`-` S + `V_0` `/` `V_S` `/` `V_(es)` + .....
`-` Chủ ngữ "I" `->` động từ "prefer" `->` dùng `V_S`
`2` to drink
`-` S + tobe + (not) + adj + (for sb) + to do sth
`-` Dịch : sửa không đủ tươi để tôi có thể uống
`3` moves
`-` Sự thật hiển nhiên `->` thì hiện tại đơn
`-` Chủ ngữ "The moon" số ít `->` dùng `V_S`
`4` is going to see
`-` Có "tonight", "she has a musice ticket" `->` thì tương lai gần (vì chuyện "see a concert" cơ hội xảy ra >50%)
`-` S + am/is/are + going to + `V_0` + ....
`-` Chủ ngữ "she" `->` dùng "is"
`5` walks
`-` Có "often' hiện tại đơn
`-` Chủ ngữ "he" `->` dùng `V_S`
`6` does
`-` Có "usually" `->` thì hiện tại đơn
`-` Chủ ngữ "My daughter" số ít , dộng từ "do" `->` dùng `V_(es)`
`7` to read
`-` It + is + adj + to do sth + ....: Thật là như thế nào đó để làm gì đó
`8` is doing
`-` Có "Hoa is i the next room" chuyện xay ra ngay lúc nói `->` thì hiện tại tiếp diễn
`-` Chủ ngữ "she" `->` dùng "is"
`9` emtied
`-` Có "`2` hours ago' `->` thì quá khứ đơn
`-` S + `V_(ed)` `/` `V_2` + .....
`10` exprementing
`-` S + start + V-ing + .... : Ai đó bắt đầu làm gì đó
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK