cụm danh từ: những tiếng chim
tính từ: ríu rít, hân hoan
Động từ: là
Từ loại trong câu trên là:
`-` Tính từ:
`+` hân hoan: vui mừng, biểu lộ rõ trên nét mặt, cử chỉ
`+` ríu rít: từ mô phỏng những tiếng cao, trong và tiếp liền nhau, nghe không rõ từng tiếng, giống như tiếng chim
`-` Danh từ:
`+` chim: động vật có xương sống, đẻ trứng, đầu có mỏ, thân phủ lông vũ, có cánh để bay
`+` những: từ dùng để chỉ một số lượng nhiều, không xác định
`+` tiếng: thứ mà tai có thể nghe
`-` Động từ: là
`@` ''là'' là động từ đặc biệt, biểu thị quan hệ giữa phần nêu đối tượng với phần chỉ ra nội dung của đối tượng đó.
____________________________
Cụm từ trong câu trên là:
`@` Cụm danh từ là một tổ hợp gồm nhiều danh từ và những từ ngữ phụ thuộc vào nó tạo thành.
`->` những tiếng chim: cụm danh từ
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK