Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 1. she(live)......................in Nam Dinh 2.look.the bus (come)........................ 3.shh.he (read)...............book 4................(be)there...

1. she(live)......................in Nam Dinh 2.look.the bus (come)........................ 3.shh.he (read)...............book 4................(be)there any

Câu hỏi :

1. she(live)......................in Nam Dinh 2.look.the bus (come)........................ 3.shh.he (read)...............book 4................(be)there any books? 5.she always (play).............football in the afternoon 6..................you (listen)..........to music now? 7.he like(watch)........cartoons 8.how many books..............the library(have).....? 9.it(not rain)......in june 10.she(do)..........aerobics everyday.

Lời giải 1 :

$1.$ lives

- Diễn tả trạng thái ở hiện tại.

$→$ Thì hiện tại đơn.

- live (v.): sinh sống.

$2.$ is coming

- Ta thấy "look!"- hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

$→$ Thì hiện tại tiếp diễn.

$3.$ is reading

- Ta thấy "shh"- hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

$→$ Thì hiện tại tiếp diễn.

$4.$ Are

- There are + Danh từ số nhiều: Có …

$5.$ plays

- "always"- chỉ tần suất.

$→$ Thì hiện tại đơn.

$6.$ Are $...$ listening 

- Ta thấy "now"- hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

$→$ Thì hiện tại tiếp diễn.

$7.$ to watch/ watching

- like + to V/ V-ing: thích làm gì.

$8.$ does $...$ have

- Diễn tả trạng thái ở hiện tại.

$→$ Thì hiện tại đơn.

$9.$ does not rain

- Chỉ sự thật hiển nhiên.

$→$ Thì hiện tại đơn.

$10.$ does

- "every day"- chỉ tần suất.

$→$ Thì hiện tại đơn.

$===="$

$*OwO$ Thì hiện tại đơn (Câu $1, 4, 5, 7, 8, 9, 10$):

$*$ Với động từ to be:

$(+)$ S + am (I) $/$ is (He, She, It, Danh từ số ít) $/$ are (You, We, They, Danh từ số nhiều) + $...$

$(-)$ S + am (I) $/$ is (He, She, It, Danh từ số ít) $/$ are (You, We, They, Danh từ số nhiều) + not + $...$

$(?)$ Am (I) $/$ Is (He, She, It, Danh từ số ít) $/$ Are (You, We, They, Danh từ số nhiều) + $S$ + $?$

$*$ Với động từ thường:

$(+)$ $S$ $+$ $V$ (s/es).

   + I, You, We, They, Danh từ số nhiều: giữ nguyên động từ.

   + He, She, It, Danh từ số ít: Thêm "s" hoặc "es" sau động từ.

$(-)$ S + do/ does + not + V (Bare).

$(?)$ Do/ Does + S + V (Bare)?

$-$ Dùng để chỉ trạng thái ở hiện tại.

$-$ Miêu tả một hành động lặp đi lặp lại.

$-$ Chỉ sự thật hiển nhiên.

$----$

$*OwO:$ Thì hiện tại tiếp diễn (Câu $2, 3, 6$):

$(+)$ S + am (I) $/$ is (He, She, It, Danh từ số ít) $/$ are (You,  We, They, Danh từ số nhiều) + V-ing.

$(-)$ S + am (I) $/$ is (He, She, It, Danh từ số ít) $/$ are (You,  We, They, Danh từ số nhiều) + not + V-ing.

$(?)$ Am (I) $/$ Is (He, She, It, Danh từ số ít) $/$ Are (You,  We, They, Danh từ số nhiều) + S + V-ing + $?$.

- Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

- Diễn tả một việc lặp đi lặp lại liên tục gây khó chịu.

- Hay thì hiện tại tiếp diễn còn dùng để nói về một hành động sẽ chắc chắn xảy ra, đã được sắp xếp, lên kế hoạch rõ ràng rồi.

Thảo luận

-- cảm ơn nhìu<3
-- Np <3

Lời giải 2 :

`1.` lives

`-` Diễn tả sự thật hiển nhiên `->` HTĐ

`2.` is coming

`-` look! là DHNB thì HTTD

`3.` is reading

`-` shh! là DHNB thì HTTD

`4.` Is

`-` Diễn tả sự thật hiển nhiên `->` HTĐ

`5.` plays

`-` always là DHNB thì HTĐ

`6.` Are - listening

`-` now là DHNB thì HTTD

`7.` watching 

`-` Cấu trúc: like + Ving..: thích làm gì

`8.` does - have

`-` Diễn tả sự thật hiển nhiên `->` HTĐ

`9.` doesn't rain 

`-` Diễn tả sự thật hiển nhiên `->` HTĐ

`10.` does

`-` every day là DHNB thì HTĐ

`============`

`@` Cấu trúc thì Hiện Tại Đơn:

`-` Động từ thường:

`(+)` S + V(s/es) + O

`(-)` S + do/ does + not + V + O

`(?)` Do/ does + S + V..?

`-` He/ She/ It/ N số ít + does

`-` I/ We/ You/ They/ N số nhiều + do

`-` Động từ tobe:

`(+)` S + am/ is/ are + O

`(-)` S + am/ is/ are + not + O

`(+)` am/ is/ are + S + O..?

`->` Dấu hiệu nhận biết: always, usually, sometimes, never,..

`@` Cấu trúc thì Hiện Tại Tiếp Diễn

`(+)` S + am/ is/ are + Ving

`(-)` S + am/ is/ are + not + Ving

`(+)` am/ is/ are + S + Ving..?

`-` He/ She/ It/ N số ít + is

`-` I + am

`-` We/ You/ They/ N số nhiều + are

`->` Dấu hiệu nhận biết: Look!, Shh!, Be quiet!,...

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK