ELEMENTARY LANGUAGE PRACTICE
(THỰC HÀNH NGỮ PHÁP TIỂU HỌC)
5 Units 25 to 30
Complete teach sentence with one word.
`1`. would
- Câu tường thuật với câu trần thuật: S + said to/ told + O + (that) + S + V (lùi thì)
- Hành động dự kiến sẽ xảy ra trong tương lai -> Thì tương lai đơn ( + ) S + will + V-inf
- Trong câu tường thuật, "will" -> 'would"
`2`. were
- Dấu hiệu: yesterday (adv.) ngày hôm qua -> Thì quá khứ đơn
- Chủ ngữ là danh từ chỉ vật (số nhiều) nên không thể tự thực hiện hành động
-> Bị động thì quá khứ đơn ( + ) S + was/ were + Vpp + (by O)
`3`. by (by O: bởi ai đó ; Bị động thì quá khứ đơn)
`4`. sit
- sit (v.) ngồi
- Don't + V-inf ... : Đừng làm gì
-> Đưa ra lời khuyên, cảnh báo
- Dịch: Đừng ngồi đó! Đó là chỗ của tôi!
`5`. swimming
- swim (v.) bơi
- like doing sth: thích làm gì
- Dịch: Tôi thích bơi, những tôi không phải là một người bơi giỏi.
`6`. won't (Thì tương lai đơn ( - ) S + will not/ won't + V-inf)
6 Units 31 to 36
Underline the correct words.
`1`. leave
- Câu điều kiện loại 1
+, If clause: Hiện tại đơn
+, Main clause: S + will/can/may/... + (not) + V-inf
`2`. wouldn't (Câu điều kiện loại 1)
`3`. checked
- Câu điều kiện loại 2
+, If clause: Quá khứ đơn
+, Main clause: S + would/could/might/... + (not) + V-inf
`4`. isn't
- Thì hiện tại đơn ( ? ) Am/ Is/ Are + S + ...?
-> Yes, S + am/is/are
No, S + am/is/are + not.
`5`. does
- Thì hiện tại đơn ( ? ) (WH-words) + do/does + S + V-inf?
`6`. don't you
- Câu trần thuật chia thì HTĐ - KĐ -> Câu hỏi đuôi chia thì HTĐ - PĐ.
7 Units 37 to 42
Complete each sentence with one word.
`1`. Can
- Can + S + V-inf? : Có thể làm gì không?
-> Hỏi về khả năng hoặc cầu khiến.
`2`. have (have to (modal verb) phải ; have to do sth)
`3`. must (must not do sth: không được phép làm gì)
`4`. had (Thì quá khứ đơn ; have to )
`5`. cannot (cannot/ can't + V-inf: không thể làm gì)
`6`. may (may V-inf: có thể làm gì)
8 Units 43 to 48
Underline the correct words.
`1`. any
- any: bất kì
-> Dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn
`2`. many
- How many: bao nhiêu -> Hỏi về số lượng
- Dùng với danh từ đếm được số nhiều
`3`. advices
- some: một vài
- Sau "some" là danh từ đếm được số nhiều hoặc danh từ không đếm được
`4`. This is ("furniture (n.) đồ nội thất" là danh từ không đếm được)
`5`. enough (not enough: không đủ)
`6`. some
- Trong câu cầu khiến, mời gọi, mặc dù là câu nghi vấn nhưng không thể dùng "any" mà dùng "some".
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK