1. Life in the city is __noisier___than life in the mountains. (noise)
↔ S1 + be + adj+er + than +S2
2. I think Ha Long Bay is more _beautiful____than, Nha Trang. (beauty)
↔ S1 + be + more +adj+ than +S2
3. Ben Thanh Market is larger than I _expected____. (expect)
↔Hành động diễn ra và kết thúc trong quá khứ
↔ Thì quá khứ đơn :S + Ved/ V2
→ expect (v.) kì vọng
4. What would you like __to eat___? (eat)
→ would + s + like to eat/drink : hỏi ai đó muốn ăn/uống gì
5. I _would like____a bar of chocolate, please! (like)
↔ S + would + like .... please.: Làm ơn cho...
↔ Làm ơn cho tôi một thanh sô cô la.
6. How many ___sausages___ does he eat every day? (sausage)
↔How many/much... does she/he eat/drink every day: hỏi ai đó mỗi ngày ăn uống bao nhiêu,
7. How much __rice____ do you eat every day? (rice)
↔How many/much... do you/they eat/drink every day?
8. The tigers' roar __loudly___. (loud)
↔Sau Verb + trạng từ ( adv)
9. The peacocks move __beautifully___. (beauty)
↔Sau Verb + trạng từ ( adv)
↔ Cần một adv bổ nghĩa cho V. move beautifully: di chuyển đẹp
10. An Tiem found some black seeds and he grew__them____. (they)
↔ Sau động từ cần một tân ngữ
↔ them: chúng, họ
11. Were An Tiem and his family __lucky___ in the end? (luck)
↔lucky: may mắn
in the end : cuối cùng
12. One day, what did An Tiem __found___? (find)
↔ find (v.) tìm thấy
-Thì quá khứ đơn W/h+ did + S + V-inf?
13. What will the weather _be____like tomorrow? (is)
↔Thời tiết ngày mai sê thế nào?
↔Thì tương lai đơn ( ? ) (WH-words) + will + S + V-inf?
`1`. noisier
- Dấu hiệu: than -> So sánh hơn
- "noisy (adj.) ồn ào" là tính từ dài có hai âm tiết kết thcú bằng "y" nên chuyển y -> i sau đó thêm -er.
- Dịch: Cuộc sống ở thành thị ồn ào hơn cuộc sống ở vùng núi.
`2`. beautiful
- Sau to be cần một tính từ -> beautiful
- So sánh hơn với tính từ dài: S1 + to be + more + adj + than + S2.
`3`. expected
- Hành động diễn ra và kết thúc trong quá khứ
-> Thì quá khứ đơn ( + ) S + Ved/ V2
-> expect (v.) kì vọng
`4`. to eat
- Cấu trúc mời gọi.
-> (WH-words) + would + S + like to V?
`5`. would like
- would like + N: muốn cái gì
- Dịch: Tôi muốn một thanh số cô la, làm ơn!
`6`. sausages
- How many: Bao nhiêu -> Hỏi về số lượng
- Dùng với danh từ đếm được số nhiều
- How many + N(s/es) + aux V + S + V?
`7`. rice
- rice (n.) gạo là danh từ không đếm được
- How much: Bao nhiêu -> Hỏi về số lượng
- Dùng với danh từ không đếm được
- How much + N + aux V + S + V?
`8`. loudly
- Sau động từ "roar (v.) gầm" cần một trạng từ
-> loudly (adv.) to, lớn
`9`. beautifully
- Sau động từ "move (adv.) di chuyển" cần một trạng từ
-> beautifully (adv.) đẹp
`10`. them
- Sau động từ cần một tân ngữ
-> them: chúng, họ
`11`. lucky
- Sau to be cần một tính từ
-> lucky (adj.) may mắn
`12`. find
- find (v.) tìm thấy
- Thì quá khứ đơn ( ? ) (WH-words) + did + S + V-inf?
`13`. be
- Thì tương lai đơn ( ? ) (WH-words) + will + S + V-inf?
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK